Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 23/11/2009 đến 29/11/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 27/11/2009
Tăng (+) giảm (-) so tuần trước
Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước
Rau ăn lá
1
Cải thảo
6.360
7.000
+ 2.000
- 1.000
2
Xà lách (Pháp)
4.340
4.500
+ 500
- 5.500
3
Bắp cải
3.440
3.800
+ 800
- 700
4
Cải bẹ xanh
3.000
+ 400
Rau ăn quả
5
Su su
2.380
2.300
- 200
+ 100
6
Khoai lang
4.460
4.600
không đổi
7
Cà chua
5.500
6.000
+ 1.000
8
Bông cải
16.400
15.000
- 3.000
- 7.000
9
Cà rốt
6.300
- 500
10
Củ cải
2.400
2.000
- 800
- 2.600
11
Su hào
6.100
12
Đậu hòa lan
28.600
30.000
- 60.000
13
Đậu côve
6.900
- 1.500
- 2.000
14
Khoai tây
15
Bí đao
3.840
4.000
16
Khổ qua
4.100
17
Dưa leo
4.280
18
Đậu bắp
5.400
5.000
19
Cà tím
Rau gia vị
20
Ớt cay
22.800
25.000
- 5.000
+ 11.000
21
Chanh
6.460
22
Tỏi
24.600
+ 5.000
+ 7.000
23
Hành trắng
Trái cây
24
Cam sành
10.00
10.000
25
Quýt đường
12.200
12.000
26
Bưởi 5 roi
6.700
27
Dưa hấu
28
Thơm
5.100
29
Mãng cầu
30
Sầu riêng
- 6.000
31
Nhãn
6.800
32
Nho
14.600
+ 3.000
33
Thanh long
Giá ngày 25/11/2009
Tăng/giảm so ngày 18/11/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
31.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
70.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
68.250
- 3.150
Phú An Sinh
Gà thả vườn
43.050
+ 2.100
Gà công nghiệp
31.500
+ 3.150
Trứng gà
1.418
Thịt vịt tươi
40.900
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
28.000
Văn phòng Sở
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA