SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
8
8
3
2
5
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 08 Tháng Mười Hai 2009 10:20:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 30/11/2009 đến 06/12/2009


  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  30/11/2009 đến 06/12/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 04/12/2009

Tăng (+) giảm (-) so tuần trước

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước

Rau ăn lá

1

Cải thảo

5.700

6.800

-200

-2.200

2

Xà lách (Pháp)

3.060

3.500

-1.000

-2.500

3

Bắp cải

4.140

4.500

+700

+500

4

Cải bẹ xanh

2.940

3.200

+200

+200

Rau ăn quả

5

Su su

3.640

3.500

+1.200

+1.000

6

Khoai lang

4.320

4.500

-100

không đổi

7

Cà chua

5.200

5.500

-500

+2.500

8

Bông cải

16.000

16.000

+1.000

không đổi

9

Cà rốt

6.900

7.000

+1.000

không đổi

10

Củ cải

2.860

3.000

+1,000

+2.000

11

Su hào

8.100

8.000

+2.000

không đổi

12

Đậu hòa lan

30.600

31.000

+1.000

-29.000

13

Đậu côve

7.700

7.000

không đổi

không đổi

14

Khoai tây

6.400

6.500

+500

không đổi

15

Bí đao

3.420

3.800

-200

-200

16

Khổ qua

3.360

3.600

-900

-400

17

Dưa leo

3.400

3.200

-800

-800

18

Đậu bắp

6.200

6.000

1.000

-1.000

19

Cà tím

5.800

5.500

-500

-500

Rau gia vị

20

Ớt cay

26.000

27.000

+2.000

+9.000

21

Chanh

6.300

7.000

+1.000

không đổi

22

Tỏi

25.000

26.000

+1.000

+5.000

23

Hành trắng

6.960

6.800

-200

-200

Trái cây

24

Cam sành

11.300

12.500

+2.500

+2.500

25

Quýt đường

12.000

12.000

không đổi

không đổi

26

Bưởi 5 roi

7.300

7.500

+500

+1.000

27

Dưa hấu

5.800

6.000

không đổi

không đổi

28

Thơm

4.800

5.000

-500

không đổi

29

Mãng cầu

11.600

12.000

không đổi

không đổi

30

Sầu riêng

12.300

12.500

+500

+500

31

Nhãn

7.100

7.000

không đổi

không đổi

32

Nho

14.300

14.500

-500

-500

33

Thanh long

5.100

5.000

không đổi

-1.000

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

 

Tăng/giảm so ngày 18/11/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

32.000

+1.000

+1.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

68.000

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

43000

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

31.500

+ 3.150

không đổi

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.500

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

41.000

+ 1.000

+1.000

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

28.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1054    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm