Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 30/11/2009 đến 06/12/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 04/12/2009
Tăng (+) giảm (-) so tuần trước
Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước
Rau ăn lá
1
Cải thảo
5.700
6.800
-200
-2.200
2
Xà lách (Pháp)
3.060
3.500
-1.000
-2.500
3
Bắp cải
4.140
4.500
+700
+500
4
Cải bẹ xanh
2.940
3.200
+200
Rau ăn quả
5
Su su
3.640
+1.200
+1.000
6
Khoai lang
4.320
-100
không đổi
7
Cà chua
5.200
5.500
-500
+2.500
8
Bông cải
16.000
9
Cà rốt
6.900
7.000
10
Củ cải
2.860
3.000
+1,000
+2.000
11
Su hào
8.100
8.000
12
Đậu hòa lan
30.600
31.000
-29.000
13
Đậu côve
7.700
14
Khoai tây
6.400
6.500
15
Bí đao
3.420
3.800
16
Khổ qua
3.360
3.600
-900
-400
17
Dưa leo
3.400
-800
18
Đậu bắp
6.200
6.000
1.000
19
Cà tím
5.800
Rau gia vị
20
Ớt cay
26.000
27.000
+9.000
21
Chanh
6.300
22
Tỏi
25.000
+5.000
23
Hành trắng
6.960
Trái cây
24
Cam sành
11.300
12.500
25
Quýt đường
12.000
26
Bưởi 5 roi
7.300
7.500
27
Dưa hấu
28
Thơm
4.800
5.000
29
Mãng cầu
11.600
30
Sầu riêng
12.300
31
Nhãn
7.100
32
Nho
14.300
14.500
33
Thanh long
5.100
Tăng/giảm so ngày 18/11/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
32.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
70.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
68.000
Phú An Sinh
Gà thả vườn
43000
Gà công nghiệp
31.500
+ 3.150
Trứng gà
1.500
Thịt vịt tươi
41.000
+ 1.000
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
28.000
Văn phòng Sở.
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA