SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
8
5
9
7
7
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 22 Tháng Mười Hai 2009 10:20:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 14/12/2009 đến 20/12/2009


  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  14/12/2009 đến 20/12/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 18/12/2009

Tăng (+) giảm (-) so tuần trước

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước

Rau ăn lá

1

Cải thảo

6.760

7.000

+ 500

+ 2.000

2

Xà lách (Pháp)

4.300

2.000

- 2.000

- 2.000

3

Bắp cải

4.400

6.000

+ 2.200

+ 3.000

4

Cải bẹ xanh

2.920

2.800

- 200

+ 200

Rau ăn quả

5

Su su

2.880

4.000

+ 1.000

+ 1.500

6

Khoai lang

4.340

4.000

- 200

- 200

7

Cà chua

6.800

6.500

- 1.000

+ 1.500

8

Bông cải

15.700

15.000

- 1.000

- 3.000

9

Cà rốt

6.960

6.800

- 200

+ 300

10

Củ cải

2.460

2.200

không đổi

- 600

11

Su hào

6.200

6.000

- 1.500

- 500

12

Đậu hòa lan

59.000

60.000

không đổi

+ 30.000

13

Đậu côve

6.260

2.800

- 5.200

- 5.700

14

Khoai tây

6.800

7.000

+ 500

+ 500

15

Bí đao

3.600

3.000

- 800

không đổi

16

Khổ qua

3.540

2.500

- 1.100

- 1.000

17

Dưa leo

3.580

2.000

- 1.500

- 2.200

18

Đậu bắp

5.500

5.000

+ 500

- 1.000

19

Cà tím

5.500

4.000

- 1.200

- 2.500

Rau gia vị

20

Ớt cay

24.600

20.000

- 6.000

- 10.000

21

Chanh

6.600

6.000

- 1.000

không đổi

22

Tỏi

25.000

24.000

không đổi

+ 4.000

23

Hành trắng

7.400

7.500

+ 500

+ 500

Trái cây

24

Cam sành

12.500

12.000

- 500

+ 2.000

25

Quýt đường

12.800

13.000

+ 1.000

+ 1.000

26

Bưởi 5 roi

7.300

7.500

+ 500

+ 1.000

27

Dưa hấu

6.000

6.000

không đổi

- 500

28

Thơm

5.000

5.000

không đổi

- 1.000

29

Mãng cầu

12.600

12.000

không đổi

- 3.000

30

Sầu riêng

13.100

12.500

+ 500

- 2.500

31

Nhãn

7.200

7.000

không đổi

- 500

32

Nho

14.200

13.500

- 500

+ 1.500

33

Thanh long

5.800

5.000

không đổi

- 500

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 16/12/2009

Tăng/giảm so ngày 09/12/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

34.000

không đổi

+ 3.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

73.500

+ 5.250

+ 5.250

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

44.100

+ 1.050

+ 1.050

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

35.700

+ 4.200

+ 7.350

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.523

+ 105

+ 105

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

45.150

+ 4.250

+ 5.250

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

28.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở


Số lượt người xem: 1137    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm