Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 14/12/2009 đến 20/12/2009
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 18/12/2009
Tăng (+) giảm (-) so tuần trước
Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước
Rau ăn lá
1
Cải thảo
6.760
7.000
+ 500
+ 2.000
2
Xà lách (Pháp)
4.300
2.000
- 2.000
3
Bắp cải
4.400
6.000
+ 2.200
+ 3.000
4
Cải bẹ xanh
2.920
2.800
- 200
+ 200
Rau ăn quả
5
Su su
2.880
4.000
+ 1.000
+ 1.500
6
Khoai lang
4.340
7
Cà chua
6.800
6.500
- 1.000
8
Bông cải
15.700
15.000
- 3.000
9
Cà rốt
6.960
+ 300
10
Củ cải
2.460
2.200
không đổi
- 600
11
Su hào
6.200
- 1.500
- 500
12
Đậu hòa lan
59.000
60.000
+ 30.000
13
Đậu côve
6.260
- 5.200
- 5.700
14
Khoai tây
15
Bí đao
3.600
3.000
- 800
16
Khổ qua
3.540
2.500
- 1.100
17
Dưa leo
3.580
- 2.200
18
Đậu bắp
5.500
5.000
19
Cà tím
- 1.200
- 2.500
Rau gia vị
20
Ớt cay
24.600
20.000
- 6.000
- 10.000
21
Chanh
6.600
22
Tỏi
25.000
24.000
+ 4.000
23
Hành trắng
7.400
7.500
Trái cây
24
Cam sành
12.500
12.000
25
Quýt đường
12.800
13.000
26
Bưởi 5 roi
7.300
27
Dưa hấu
28
Thơm
29
Mãng cầu
12.600
30
Sầu riêng
13.100
31
Nhãn
7.200
32
Nho
14.200
13.500
33
Thanh long
5.800
Giá ngày 16/12/2009
Tăng/giảm so ngày 09/12/2009
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
34.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
70.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
73.500
+ 5.250
Phú An Sinh
Gà thả vườn
44.100
+ 1.050
Gà công nghiệp
35.700
+ 4.200
+ 7.350
Trứng gà
1.523
+ 105
Thịt vịt tươi
45.150
+ 4.250
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
28.000
Văn phòng Sở
TIN MỚI HƠN
TIN ĐÃ ĐƯA