SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
2
1
0
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 29 Tháng Mười Hai 2009 10:15:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 21/12/2009 đến 27/12/2009


  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  21/12/2009 đến 27/12/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 25/12/2009

Tăng (+) giảm (-) so tuần trước

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước

Rau ăn lá

1

Cải thảo

5.380

4.600

- 2.400

- 2.400

2

Xà lách (Pháp)

3.840

4.500

+ 2.500

không đổi

3

Bắp cải

4.320

3.800

- 2.200

không đổi

4

Cải bẹ xanh

2.960

2.800

không đổi

- 200

Rau ăn quả

5

Su su

3.320

2.800

- 1.200

+ 500

6

Khoai lang

4.180

4.500

+ 500

- 100

7

Cà chua

4.300

3.000

- 3.500

- 3.000

8

Bông cải

13.200

12.000

- 3.000

- 3.000

9

Cà rốt

5.700

5.000

- 1.800

- 1.000

10

Củ cải

2.900

2.800

+ 600

+ 800

11

Su hào

6.300

6.000

không đổi

không đổi

12

Đậu hòa lan

54.000

50.000

- 10.000

+ 20.000

13

Đậu côve

5.300

4.500

+ 1.700

- 2.500

14

Khoai tây

11.200

14.000

+ 7.000

+ 8.000

15

Bí đao

4.040

4.500

+ 1.500

+ 500

16

Khổ qua

4.200

5.000

+ 2.500

+ 500

17

Dưa leo

5.480

6.500

+ 4.500

+ 2.500

18

Đậu bắp

6.800

6.000

+ 1.000

+ 1.000

19

Cà tím

5.340

5.500

+ 1.500

- 500

Rau gia vị

20

Ớt cay

18.400

17.000

- 3.000

- 8.000

21

Chanh

5.700

6.000

không đổi

không đổi

22

Tỏi

21.900

20.000

- 4.000

- 5.000

23

Hành trắng

7.600

7.500

không đổi

+ 500

Trái cây

24

Cam sành

12.300

12.000

không đổi

+ 2.000

25

Quýt đường

12.500

13.000

không đổi

+ 1.000

26

Bưởi 5 roi

7.200

7.500

không đổi

+ 500

27

Dưa hấu

5.600

6.000

không đổi

không đổi

28

Thơm

5.000

5.000

không đổi

- 500

29

Mãng cầu

12.300

12.000

không đổi

không đổi

30

Sầu riêng

12.400

12.000

- 500

không đổi

31

Nhãn

7.100

7.000

không đổi

không đổi

32

Nho

14.200

14.000

+ 500

- 1.000

33

Thanh long

5.000

5.000

không đổi

không đổi

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 23/12/2009

Tăng/giảm so ngày 16/12/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

35.000

+ 1.000

+ 4.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

73.500

không đổi

+ 5.250

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

44.100

không đổi

+ 1.050

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

35.700

không đổi

+ 4.200

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.523

không đổi

+ 105

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

48.300

+ 3.150

+ 7.350

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

28.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.

 


Số lượt người xem: 1082    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm