SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
7
7
0
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 05 Tháng Giêng 2010 10:15:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 28/12/2009 đến ngày 03/01/2010


  -

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 28/12/2009 đến ngày 03/01/2010

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 31/12/2009

Tăng (+) giảm (-) so tuần trước

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước

Rau ăn lá

1

Cải thảo

3.560

4.800

+ 200

- 2.200

2

Xà lách (Pháp)

3.440

4.500

không đổi

không đổi

3

Bắp cải

3.080

4.200

+ 400

+ 400

4

Cải bẹ xanh

2.080

2.200

- 600

- 800

Rau ăn quả

5

Su su

2.600

3.000

+ 200

+ 700

6

Khoai lang

3.380

4.200

- 300

- 400

7

Cà chua

2.940

5.000

+ 2.000

- 1.000

8

Bông cải

9.700

12.500

+ 500

- 2.500

9

Cà rốt

4.700

6.500

+ 1.500

+ 500

10

Củ cải

2.160

2.800

không đổi

+ 800

11

Su hào

5.500

6.500

+ 500

+ 500

12

Đậu hòa lan

40.000

45.000

- 5.000

+ 15.000

13

Đậu côve

4.400

6.000

+ 1.500

- 1.000

14

Khoai tây

11.300

14.000

không đổi

+ 8.000

15

Bí đao

3.300

4.500

không đổi

+ 500

16

Khổ qua

3.640

5.200

+ 200

+ 700

17

Dưa leo

5.000

6.500

không đổi

+ 2.500

18

Đậu bắp

5.300

7.000

+ 1.000

+ 2.000

19

Cà tím

4.700

6.500

+ 1.000

+ 500

Rau gia vị

20

Ớt cay

10.500

12.500

- 4.500

- 12.500

21

Chanh

4.600

6.000

không đổi

không đổi

22

Tỏi

17.900

22.000

+ 2.000

- 3.000

23

Hành trắng

6.600

7.500

không đổi

+ 500

Trái cây

24

Cam sành

10.500

13.000

+ 1.000

+ 3.000

25

Quýt đường

10.100

13.000

không đổi

+ 1.000

26

Bưởi 5 roi

7.200

9.000

+ 1.500

+ 2.000

27

Dưa hấu

4.200

6.000

không đổi

không đổi

28

Thơm

4.000

5.000

không đổi

- 500

29

Mãng cầu

10.200

12.500

+ 500

+ 500

30

Sầu riêng

10.700

13.000

+ 1.000

+ 1.000

31

Nhãn

8.200

9.000

+ 2.000

+ 2.000

32

Nho

10.800

14.000

không đổi

- 1.000

33

Thanh long

4.000

5.000

không đổi

không đổi

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 30/12/2009

Tăng/giảm so ngày 23/12/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

35.000

không đổi

+ 3.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

68.000

- 2.000

- 2.000

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

73.500

không đổi

+ 5.250

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

44.100

không đổi

+ 1.050

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

35.700

không đổi

+ 4.200

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.470

- 53

+ 52

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

48.300

không đổi

+ 7.350

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

28.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1173    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm