SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
2
1
7
1
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 12 Tháng Giêng 2010 10:10:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 04/01/2010 đến ngày 10/01/2010

 
 

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 04/01/2010 đến ngày 10/01/2010

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 08/01/2010

Tăng (+) giảm (-) so tuần trước

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước

Rau ăn lá

1

Cải thảo

4.120

4.500

- 300

- 2.000

2

Xà lách (Pháp)

4.240

4.200

- 300

+ 200

3

Bắp cải

4.380

4.200

không đổi

+ 400

4

Cải bẹ xanh

2.720

2.800

+ 600

- 200

Rau ăn quả

5

Su su

2.240

2.000

- 1.000

- 1.000

6

Khoai lang

4.140

4.500

+ 300

+ 300

7

Cà chua

2.440

2.200

- 2.800

- 5.300

8

Bông cải

11.900

12.000

- 500

- 4.000

9

Cà rốt

6.140

6.500

không đổi

- 500

10

Củ cải

2.380

2.500

- 300

+ 300

11

Su hào

6.000

6.000

- 500

- 1.500

12

Đậu hòa lan

41.200

35.000

- 10.000

- 25.000

13

Đậu côve

6.000

6.500

+ 500

- 1.500

14

Khoai tây

14.600

15.000

+ 1.000

+ 8.500

15

Bí đao

3.620

4.000

- 500

+ 200

16

Khổ qua

5.040

5.500

+ 300

+ 1.900

17

Dưa leo

5.240

5.200

- 1.300

+ 1.700

18

Đậu bắp

6.200

6.500

- 500

+ 2.000

19

Cà tím

5.500

5.500

- 1.000

+ 300

Rau gia vị

20

Ớt cay

15.400

16.000

+ 3.500

- 10.000

21

Chanh

5.700

6.000

không đổi

- 1.000

22

Tỏi

22.400

22.500

+ 500

- 1.500

23

Hành trắng

9.600

10.000

+ 2.500

+ 3.000

Trái cây

24

Cam sành

13.000

13.000

không đổi

+ 500

25

Quýt đường

12.800

13.000

không đổi

+ 1.000

26

Bưởi 5 roi

9.100

9.000

không đổi

+ 2.000

27

Dưa hấu

5.200

6.000

không đổi

không đổi

28

Thơm

4.900

5.000

không đổi

không đổi

29

Mãng cầu

12.400

12.500

không đổi

+ 500

30

Sầu riêng

12.700

12.000

- 1.000

không đổi

31

Nhãn

9.700

10.000

+ 1.000

+ 3.000

32

Nho

13.400

14.000

không đổi

không đổi

33

Thanh long

5.000

5.000

không đổi

không đổi

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 06/01/2010

Tăng/giảm so ngày 30/12/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

35.000

không đổi

+ 3.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

+ 2.000

không đổi

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

73.500

không đổi

+ 5.250

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

44.100

không đổi

+ 1.050

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

35.700

không đổi

+ 4.200

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.470

không đổi

+ 52

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

48.300

không đổi

+ 7.350

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

28.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.

Số lượt người xem: 1205    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm