SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
2
3
3
1
26 Tháng Giêng 2010 10:00:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 18/01/2010 đến ngày 24/01/2010


  -

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 18/01/2010 đến ngày 24/01/2010

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 22/01/2010

Tăng (+) giảm (-) so tuần trước

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước

Rau ăn lá

1

Cải thảo

4.100

4.200

- 800

- 2.800

2

Xà lách (Pháp)

4.940

5.000

không đổi

+ 3.000

3

Bắp cải

3.680

3.600

- 900

- 2.400

4

Cải bẹ xanh

3.100

3.000

không đổi

+ 200

Rau ăn quả

5

Su su

3.840

3.800

+ 800

- 200

6

Khoai lang

4.040

4.000

- 600

không đổi

7

Cà chua

2.340

2.800

- 700

- 3.700

8

Bông cải

14.600

14.000

+ 1.500

- 1.000

9

Cà rốt

5.800

6.500

+ 500

- 300

10

Củ cải

2.580

2.000

- 500

- 200

11

Su hào

5.700

6.500

không đổi

+ 500

12

Đậu hòa lan

25.600

28.000

- 7.000

- 32.000

13

Đậu côve

3.900

4.500

- 2.000

+ 1.700

14

Khoai tây

10.800

12.000

- 3.000

+ 5.000

15

Bí đao

6.000

5.800

+ 1.200

+ 2.800

16

Khổ qua

6.500

7.000

+ 1.500

+ 4.500

17

Dưa leo

6.200

6.500

+ 500

+ 4.500

18

Đậu bắp

6.200

6.500

+ 500

+ 1.500

19

Cà tím

6.580

6.000

+ 1.000

+ 2.000

Rau gia vị

20

Ớt cay

15.400

16.000

+ 1.000

- 4.000

21

Chanh

8.200

9.000

+ 2.500

+ 3.000

22

Tỏi

23.200

23.000

+ 1.000

- 1.000

23

Hành trắng

10.100

10.000

+ 1.000

+ 2.500

Trái cây

24

Cam sành

15.600

16.000

+ 3.000

+ 4.000

25

Quýt đường

15.200

15.000

+ 2.000

+ 2.000

26

Bưởi 5 roi

9.300

9.000

không đổi

+ 1.500

27

Dưa hấu

5.200

5.000

không đổi

- 1.000

28

Thơm

4.560

4.500

- 500

- 500

29

Mãng cầu

14.000

15.000

không đổi

+ 3.000

30

Sầu riêng

14.400

15.000

không đổi

+ 2.500

31

Nhãn

10.100

9.000

- 4.000

+ 2.000

32

Nho

14.400

15.000

+ 1.000

+ 1.500

33

Thanh long

5.000

5.000

- 2.000

không đổi

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 20/01/2010

Tăng/giảm so ngày 13/01/2010

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

35.000

không đổi

+ 1.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

73.500

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

44.100

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

35.700

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.470

không đổi

- 53

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

48.300

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

28.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.

Số lượt người xem: 1369    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm