Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 18/01/2010 đến ngày 24/01/2010
TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM
Từ ngày 18/01/2010 đến ngày 24/01/2010
Đơn vị tính: đồng/kg
Số TT
Tên mặt hàng
Giá trung bình
Giá bán ngày 22/01/2010
Tăng (+) giảm (-) so tuần trước
Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước
Rau ăn lá
1
Cải thảo
4.100
4.200
- 800
- 2.800
2
Xà lách (Pháp)
4.940
5.000
không đổi
+ 3.000
3
Bắp cải
3.680
3.600
- 900
- 2.400
4
Cải bẹ xanh
3.100
3.000
+ 200
Rau ăn quả
5
Su su
3.840
3.800
+ 800
- 200
6
Khoai lang
4.040
4.000
- 600
7
Cà chua
2.340
2.800
- 700
- 3.700
8
Bông cải
14.600
14.000
+ 1.500
- 1.000
9
Cà rốt
5.800
6.500
+ 500
- 300
10
Củ cải
2.580
2.000
- 500
11
Su hào
5.700
12
Đậu hòa lan
25.600
28.000
- 7.000
- 32.000
13
Đậu côve
3.900
4.500
- 2.000
+ 1.700
14
Khoai tây
10.800
12.000
- 3.000
+ 5.000
15
Bí đao
6.000
+ 1.200
+ 2.800
16
Khổ qua
7.000
+ 4.500
17
Dưa leo
6.200
18
Đậu bắp
19
Cà tím
6.580
+ 1.000
+ 2.000
Rau gia vị
20
Ớt cay
15.400
16.000
- 4.000
21
Chanh
8.200
9.000
+ 2.500
22
Tỏi
23.200
23.000
23
Hành trắng
10.100
10.000
Trái cây
24
Cam sành
15.600
+ 4.000
25
Quýt đường
15.200
15.000
26
Bưởi 5 roi
9.300
27
Dưa hấu
5.200
28
Thơm
4.560
29
Mãng cầu
30
Sầu riêng
14.400
31
Nhãn
32
Nho
33
Thanh long
Giá ngày 20/01/2010
Tăng/giảm so ngày 13/01/2010
Tăng/giảm
so với tháng trước
Địa điểm
lấy giá
Thịt heo hơi
35.000
Sagrifood
Thịt heo đùi
70.000
Chợ Bình Điền
Thịt bò bắp
109.000
Vissan
Gà ta
73.500
Phú An Sinh
Gà thả vườn
44.100
Gà công nghiệp
35.700
Trứng gà
1.470
- 53
Thịt vịt tươi
48.300
Cá lóc
40.000
Chợ B. Điền
Cá điêu hồng
TIN MỚI HƠN