SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
0
7
6
6
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 15 Tháng Mười Hai 2009 9:10:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ 07/12/2009 đến 13/12/2009


  -

GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN TẠI TP. HỒ CHÍ MINH

Từ ngày  07/12/2009 đến 13/12/2009

 

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá trung bình

Giá bán ngày 11/12/2009

Tăng (+) giảm (-) so tuần trước

Tăng (+) giảm (-) so với tháng trước

Rau ăn lá

1

Cải thảo

6.340

6.500

- 300

- 1.500

2

Xà lách (Pháp)

3.780

4.000

+ 500

- 1.000

3

Bắp cải

3.540

3.800

- 700

- 700

4

Cải bẹ xanh

2.900

3.000

- 200

không đổi

Rau ăn quả

5

Su su

3.320

3.000

- 500

+ 500

6

Khoai lang

4.220

4.200

- 300

- 300

7

Cà chua

6.600

7.500

+ 2.000

+ 500

8

Bông cải

16.200

16.000

không đổi

không đổi

9

Cà rốt

6.860

7.000

không đổi

- 3.000

10

Củ cải

2.660

2.200

- 800

- 2.000

11

Su hào

7.600

7.500

- 500

- 500

12

Đậu hòa lan

50.000

60.000

+ 29.000

- 20.000

13

Đậu côve

7.900

8.000

+ 1.000

+ 500

14

Khoai tây

6.500

6.500

không đổi

+ 500

15

Bí đao

3.260

3.800

không đổi

+ 800

16

Khổ qua

3.640

3.600

không đổi

+ 600

17

Dưa leo

3.540

3.500

+ 300

+ 500

18

Đậu bắp

4.800

4.500

- 1.500

- 500

19

Cà tím

5.540

5.200

- 300

- 800

Rau gia vị

20

Ớt cay

25.600

26.000

- 1.000

+ 7.000

21

Chanh

6.800

7.000

không đổi

- 500

22

Tỏi

24.600

24.000

- 2.000

+ 3.000

23

Hành trắng

7.000

7.000

+ 200

+ 500

Trái cây

24

Cam sành

12.200

12.500

không đổi

+ 2.000

25

Quýt đường

12.300

12.000

không đổi

không đổi

26

Bưởi 5 roi

7.200

7.000

- 500

+ 1.000

27

Dưa hấu

5.600

6.000

không đổi

- 500

28

Thơm

5.000

5.000

không đổi

không đổi

29

Mãng cầu

12.000

12.000

không đổi

không đổi

30

Sầu riêng

12.300

12.000

- 500

- 2.000

31

Nhãn

7.000

7.000

không đổi

không đổi

32

Nho

13.900

14.000

- 500

+ 1.000

33

Thanh long

5.400

5.000

không đổi

-

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Số TT

Tên mặt hàng

Giá ngày 09/12/2009

Tăng/giảm so ngày 02/12/2009

Tăng/giảm

so với tháng trước

Địa điểm

lấy giá

1

Thịt heo hơi

34.000

+ 2.000

+ 2.000

Sagrifood

2

Thịt heo đùi

70.000

không đổi

không đổi

Chợ Bình Điền

3

Thịt bò bắp

109.000

không đổi

không đổi

Vissan

4

Gà ta

68.250

không đổi

- 3.150

Phú An Sinh

5

Gà thả vườn

43.050

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

6

Gà công nghiệp

31.500

không đổi

+ 3.500

Phú An Sinh

7

Trứng gà

1.418

không đổi

không đổi

Phú An Sinh

8

Thịt vịt tươi

40.900

không đổi

+ 1.000

Phú An Sinh

9

Cá lóc

40.000

không đổi

không đổi

Chợ B. Điền

10

Cá điêu hồng

28.000

không đổi

+ 1.000

Chợ B. Điền

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1087    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm