SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
2
5
8
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 09 Tháng Hai 2010 8:55:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 01/02/2010 đến ngày 07/02/2010


  -

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 01/02/2010 đến ngày 07/02/2010

1. Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

Stt

Tên mặt hàng

Giá trung

bình trong tuần

(đồng/kg)

Giá bán ngày 05/02/10 (đồng/kg)

 Tăng (-), giảm (-) so với tuần trước

 Tăng (+), giảm (-) so với tháng trước

 
 

 

Rau lá

 

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.160

5.000

Giá không đổi

+625

 

2

Xà lách (Pháp)

7.800

6.000

-740

+2.145

 

3

Bắp cải

3.720

4.000

+20

-330

 

4

Cải bẹ xanh

3.000

3.000

-600

-95

 

 

Củ quả

 

 

 

 

 

5

Su su

3.240

2.500

-80

+270

 

6

Khoai lang

4.140

4.200

+140

+30

 

7

Cà chua

3.640

3.000

+280

+830

 

8

Bông cải

14.600

14.000

Giá không đổi

+1.300

 

9

Cà rốt

5.500

3.000

-120

-415

 

10

Củ cải

3.800

7.000

+1.460

+1.345

 

11

Su hào

5.100

4.000

+480

-530

 

12

Đậu Hòa Lan

15.200

12.000

-3.000

-14.400

 

13

Đậu Côve

5.900

3.000

+520

+505

 

14

Khoai tây

11.200

9.000

+100

-1.625

 

15

Bí đao

10.800

8.000

+3.800

+5.510

 

16

Khổ qua

4.320

3.000

-2.040

-1.560

 

17

Dưa leo

5.820

5.500

-980

-720

 

18

Đậu bắp

9.700

8.000

+1.900

+3.050

 

19

Cà tím

6.040

5.000

-1.060

-95

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

 

20

Ớt cay

15.400

15.000

-400

-150

 

21

Chanh

8.900

8.000

-2.000

+1.100

 

22

Tỏi

24.100

25.000

Giá không đổi

+1.100

 

23

Hành trắng

10.800

10.000

+240

+1.435

 

 

Trái cây

 

 

 

 

 

24

Cam sành

15.800

15.000

-300

+1.225

 

25

Quýt đường

14.900

15.000

-100

+700

 

26

Bưởi 5 roi

9.600

12.000

+300

+350

 

27

Dưa hấu

5.300

5.000

+60

+65

 

28

Thơm

5.020

5.500

-20

+170

 

29

Mãng cầu

14.400

20.000

Giá không đổi

+700

 

30

Sầu riêng

14.300

18.000

-700

+375

 

31

Nhãn

9.500

12.000

Giá không đổi

-475

 

32

Nho

14.600

14.000

Giá không đổi

+550

 

33

Thanh Long

5.600

8.000

400

+450

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Stt

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 05/02/10 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 29/01/10  (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

75.600 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

47.250 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

34.650 đ/kg

-2.100

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

54.600 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

16.275 đ/hộp

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

44.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

48.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

20.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

16.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1556    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm