SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
1
8
1
5
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 02 Tháng Ba 2010 8:50:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 22/02/2010 đến ngày 28/02/2010

 
 

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 22/02/2010 đến ngày 28/02/2010

1. Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong

tuần

(đồng/kg)

Giá bán ngày

26/02/2010

(đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày

11/02/2010

(đồng/kg)

 Tăng (+), giảm (-) so

với tháng

trước

 
 

 

Rau lá

 

 

 

 

 

1

Cải thảo

8.340

18.000

+13.000

+1.727

 

2

Xà lách (Pháp)

3.360

3.500

-1.500

-2.507

 

3

Bắp cải

4.060

6.000

+2.800

+100

 

4

Cải bẹ xanh

2.660

3.500

Giá không đổi

-540

 

 

Củ quả

 

 

 

 

 

5

Su su

2.420

2.000

-1.500

-767

 

6

Khoai lang

3.800

4.500

-500

-667

 

7

Cà chua

5.340

9.000

+5.500

+967

 

8

Bông cải

12.600

18.000

+3.000

-1.933

 

9

Cà rốt

5.100

6.000

Giá không đổi

-480

 

10

Củ cải

3.700

7.500

+4.700

+27

 

11

Su hào

5.720

8.500

+3.500

+200

 

12

Đậu Hòa Lan

12.800

16.000

-2.000

-3.800

 

13

Đậu Côve

5.220

9.500

+3.500

-613

 

14

Khoai tây

7.400

8.000

-4.500

-3.167

 

15

Bí đao

8.600

10.000

+2.500

-1.327

 

16

Khổ qua

6.200

8.000

Giá không đổi

+473

 

17

Dưa leo

14.400

10.000

+3.500

+4.293

 

18

Đậu bắp

9.200

12.000

+3.000

-480

 

19

Cà tím

 

.

 

 

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

 

20

Ớt cay

11.200

16.000

-500

-3.900

 

21

Chanh

12.000

15.000

+5.000

+1.087

 

22

Tỏi

20.000

25.000

+1.000

-4.367

 

23

Hành trắng

8.400

7.000

-3.000

-2.133

 

 

Trái cây

 

 

 

 

 

24

Cam sành

12.600

16.000

+2.000

-2.933

 

25

Quýt đường

12.400

17.000

+2.000

-2.633

 

26

Bưởi 5 roi

7.400

9.000

-1.000

-2.933

 

27

Dưa hấu

4.040

5.200

-800

-1.240

 

28

Thơm

4.200

5.000

-1.000

-1.000

 

29

Mãng cầu

13.500

19.000

+4.000

-1.867

 

30

Sầu riêng

11.700

15.000

Giá không đổi

-2.767

 

31

Nhãn

7.100

9.000

-1.000

-2.467

 

32

Nho

12.000

15.000

Giá không đổi

-2.733

 

33

Thanh Long

4.600

5.000

-2.000

-1.467

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 26/02/10 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 11/02/10  (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

1

Gà ta

75.600 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

2

Thịt gà thả vườn

44.100 đ/kg

-3.150

Phú An Sinh

3

Thịt gà công nghiệp

31.500 đ/kg

-3.150

Phú An Sinh

4

Thịt vịt tươi

47.250 đ/kg

-7.350

Phú An Sinh

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

14.700 đ/kg

-1.575

Phú An Sinh

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

7

Heo bên (giá nhập chợ)

43.000 đ/kg

-1.000

Bình Điền

8

Heo bên (giá bán thẳng)

48.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

+1.000

Bà Chiểu

10

Gạo Đài Loan

16.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.

Số lượt người xem: 1165    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm