SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
3
7
2
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 15 Tháng Ba 2010 8:35:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 08/3/2010 đến ngày 13/3/2010


  -

 TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 08/3/2010 đến ngày 13/3/2010

1.       Ngành trồng trọt:

Đơn vị tính: đồng/kg

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 12/03/2010

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước

 Tăng (+), giảm (-) so với tháng trước

 
 

Rau lá

 

 

 

 

 

Cải thảo

13.400

16.000

-1.200

+6.787

 

Xà lách (Pháp)

4.940

6.000

+1.200

-927

 

Bắp cải

6.380

6.500

+460

+2.420

 

Cải bẹ xanh

3.420

3.600

Giá không đổi

+220

 

Củ quả

 

 

 

 

 

Su su

2.580

3.500

+440

-607

 

Khoai lang

4.320

4.500

-260

-147

 

Cà chua

10.300

11.000

-4.500

+5.927

 

Bông cải

15.400

15.000

+3.100

+867

 

Cà rốt

6.300

6.000

+200

+720

 

Củ cải

5.140

6.000

-2.060

+1.467

 

Su hào

8.340

8.500

+240

+2.820

 

Đậu Hòa Lan

24.200

28.000

+7.400

+7.600

 

Đậu Côve

7.500

8.500

-1.800

+1.667

 

Khoai tây

11.100

9.500

+700

+533

 

Bí đao

11.800

11.500

-200

+1.873

 

Khổ qua

6.700

6.000

-1.400

+973

 

Dưa leo

5.700

5.000

-2.200

-4.407

 

Đậu bắp

8.200

8.500

+200

-1.480

 

Cà tím

 

7.500

Giá không đổi

-6.310

 

Rau gia vị

 

 

 

 

 

Ớt cay

13.000

16.000

+1.600

-2.100

 

Chanh

13.200

15.000

+200

+2.287

 

Tỏi

24.200

24.000

-600

-167

 

Hành trắng

9.240

9.000

+940

-1.293

 

Trái cây

 

 

 

 

 

Cam sành

16.200

16.000

+200

+667

 

Quýt đường

15.600

15.000

-1.800

+567

 

Bưởi 5 roi

9.300

10.000

-500

-1.033

 

Dưa hấu

5.400

5.000

+300

+120

 

Thơm

5.000

5.000

-100

-200

 

Mãng cầu

15.200

18.500

-1.000

-167

 

Sầu riêng

15.200

15.000

-800

+733

 

Nhãn

8.500

9.500

-1.700

-1.067

 

Nho

15.200

15.000

+600

+467

 

Thanh Long

5.640

5.500

-560

-427

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Tân Xuân, huyện Hóc Môn.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

Stt

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 12/03/2010 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 05/03/10  (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

1

Gà ta

73.500 đ/kg

-2.100

Phú An Sinh

2

Thịt gà thả vườn

50.400 đ/kg

+6.300

Phú An Sinh

3

Thịt gà công nghiệp

33.600 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

4

Thịt vịt tươi

46.200 đ/kg

-1.050

Phú An Sinh

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

13.650 đ/hộp

-1.050

Phú An Sinh

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

7

Heo bên (giá nhập chợ)

44.000 đ/kg

+1.000

Bình Điền

8

Heo bên (giá bán thẳng)

48.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

10

Gạo Đài Loan

16.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở

Số lượt người xem: 1152    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm