SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
9
6
1
6
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 23 Tháng Ba 2010 8:35:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 15/3/2010 đến ngày 21/3/2010


  -

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 15/3/2010 đến ngày 21/3/2010

1.       Ngành trồng trọt, thủy hải sản:

Đơn vị tính: đồng/kg

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 19/03/2010

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước

 Tăng (+), giảm (-) so với tháng trước

 
 

 

Rau lá

 

 

 

 

 

1

Cải thảo

11.600

12.000

-1.400

2.814

 

2

Xà lách

6.800

7.000

-200

+657

 

3

Xà lách xoong

8.400

8.000

+400

+43

 

4

Bắp cải

7.600

8.000

+700

+3.029

 

5

Cải xanh

6.000

6.000

Giá không đổi

-71

 

6

Cải ngọt

4.800

5.000

+800

+836

 

7

Cải thìa Gò Công

4.400

6.000

+600

-457

 

8

Rau muống

3.600

3.500

+100

+171

 

9

Ngò rí

23.000

25.000

+4.200

+3.357

 

10

Rau má

3.000

3.000

Giá không đổi

-143

 

 

Củ quả

 

 

 

 

 

11

Su su

3.000

3.000

Giá không đổi

-500

 

12

Khoai lang

6.000

6.000

-1.200

-1.143

 

13

Cà chua

11.400

13.000

+1.400

+6.114

 

14

Cà rốt

9.400

11.000

-200

-529

 

15

Củ cải trắng

5.400

6.000

+200

+471

 

16

Đậu que

9.600

9.000

+1.400

+2.743

 

17

Khoai tây

10.000

10.000

+200

-857

 

18

Bí đao

9.200

8.000

+400

-877

 

19

Khổ qua

9.200

8.000

+2.800

+3.057

 

20

Dưa leo

5.400

5.000

-400

-4.386

 

21

Bí đỏ

5.400

5.000

-200

+471

 

22

Bông cải xanh

15.200

15.000

+1.000

+2.914

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

 

23

Ớt đỏ

21.000

21.000

+1.000

-500

 

24

Chanh

18.000

18.000

-1.600

+4.000

 

25

Tỏi

30.000

30.000

Giá không đổi

+1.643

 

26

Hành trắng

8.800

8.800

-1.200

-771

 

 

Trái cây

 

 

 

 

 

27

Bưởi long

12.000

12.000

Giá không đổi

+4.154

 

28

Măng cụt

.

.

.

.

 

29

Dưa hấu

8.000

8.000

Giá không đổi

+1.000

 

30

Thơm

5.000

5.000

Giá không đổi

Giá không đổi

 

31

Mãng cầu ta

20.000

20.000

Giá không đổi

Giá không đổi

 

32

Sầu riêng

13.000

13.000

Giá không đổi

-7.000

 

33

Thanh long

12.000

12.000

Giá không đổi

+1.714

 

 

Thủy, hải sản

 

 

 

 

 

34

Nghêu

22.000

22.000

-200

+1.500

 

35

Cá Điêu hồng

30.000

30.000

Giá không đổi

-571

 

36

Cá Lóc

40.000

40.000

Giá không đổi

-4.286

 

37

Cá trám cỏ

16.000

16.000

-2.800

-2.444

 

38

Ếch

44.000

45.000

+4.000

+4.000

 

39

Cá kèo

70.000

70.000

+400

-8.571

 

40

Cá Rô

55.000

55.000

Giá không đổi

+1.286

 

41

Cá Tra

16.000

16.000

-1.000

-1.000

 

42

Tôm sú

120.000

120.000

Giá không đổi

-18.929

 

43

Tôm thẻ

65.000

65.000

Giá không đổi

-4.286

 

44

Mực ống

60.400

60.000

+400

-6.743

 

45

Mực lá

90.000

90.000

Giá không đổi

-18.571

 

46

Đầu mực

60.000

60.000

Giá không đổi

-3.214

 

47

Tép bạc

62.000

62.000

Giá không đổi

-5.286

 

48

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

-357

 

49

Cua

132.000

135.000

+2.000

+2.000

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh.

2. Ngành chăn nuôi:

Đơn vị tính: đồng/kg

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 19/03/2010 (đồng/kg)

Tăng (+)

gi ảm (-) so với ngày 12/03/2010  (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

1

Gà ta

73.500 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

2

Thịt gà thả vườn

44.100 đ/kg

-6.300

Phú An Sinh

3

Thịt gà công nghiệp

34.650 đ/kg

+1.050

Phú An Sinh

4

Thịt vịt tươi

52.500 đ/kg

+6.300

Phú An Sinh

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

13.650 đ/hộp

ổn định

Phú An Sinh

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

7

Heo bên (giá nhập chợ)

44.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

8

Heo bên (giá bán thẳng)

48.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

10

Gạo Đài Loan

16.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1087    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm