SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
3
7
6
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 06 Tháng Tư 2010 8:25:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 29/3/2010 đến ngày 04/4/2010


   

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 29/3/2010 đến ngày 04/4/2010

1.       Ngành trồng trọt:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 02/4/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước

 Tăng (+), giảm (-) so với tháng trước

 
 

 

Rau lá

 

 

 

 

 

1

Cải thảo

7.480

6.300

-3.020

-3.511

 

2

Bắp cải

6.500

6.500

+160

+604

 

3

Cải bẹ xanh

4.920

4.500

-1.180

-937

 

4

Xà lách búp

7.500

6.500

-2.360

+78

 

5

Cải ngọt

4.460

4.300

-500

+273

 

6

Súp lơ trắng

14.800

14.500

-200

-878

 

7

Cần tây

7.240

8.000

+1.920

+1.649

 

 

Củ quả

 

 

 

 

 

8

Su su

2.520

3.000

+320

+329

 

9

Cà chua

8.400

7.000

-1.800

-2.165

 

10

Cà rốt

8.500

8.500

-500

-200

 

11

Củ cải trắng

3.500

3.500

-1.000

-917

 

12

Su hào

6.500

6.500

-880

+95

 

13

Đậu Hà Lan

33.600

37.500

-800

+4.078

 

14

Đậu Côve

5.520

6.300

-1.980

-1.593

 

15

Khoai tây

7.700

8.000

-800

-757

 

16

Bí đao

5.980

5.800

-1.840

-2.746

 

17

Dưa leo

5.860

6.000

+560

+321

 

18

Bí đỏ

4.500

4.500

Giá không đổi

-461

 

19

Khoai lang bí

4.500

4.500

-220

-1.852

 

20

Bầu

4.900

4.500

-1.800

-2.396

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

 

21

Chanh

17.700

17.500

+2.100

-952

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

62.200

63.000

.

+200

 

 

Trái cây

 

 

 

 

 

23

Cam sành

20.200

21.000

+600

-583

 

24

Quýt đường

29.600

29.000

+1.900

+1.209

 

25

Bưởi năm roi

6.500

6.500

-120

-91

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

26.700

26.500

+1.700

+3.113

 

27

Thơm

.

.

.

.

 

28

Mãng cầu tròn

39.900

38.500

+4.100

+9.052

 

29

Nhãn huế

10.700

11.000

Giá không đổi

+809

 

30

Nho đỏ Phan Rang

14.100

14.500

+100

+404

 

31

Thanh Long B/Thuận

19.000

19.000

+200

+1.391

 

32

Chôm chôm thường

12.600

13.000

-400

+1.557

 

33

Sầu riêng khổ qua

13.900

11.500

-2.100

-339

 

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 02/4/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước

 Tăng (+), giảm (-) so với tháng trước

1

Nghêu

23.000

23.000

Giá không đổi

+696

2

Cá Điêu hồng

30.000

30.000

Giá không đổi

Giá không đổi

3

Cá Lóc

40.000

40.000

Giá không đổi

-652

4

Cá trám cỏ

.

.

.

.

5

Ếch

45.000

45.000

Giá không đổi

+2.391

6

Cá kèo

70.000

70.000

Giá không đổi

-348

7

Cá Rô

55.000

55.000

Giá không đổi

Giá không đổi

8

Cá Tra

18.000

18.000

Giá không đổi

+870

9

Tôm sú

125.000

125.000

+5.000

+2.391

10

Tôm thẻ

65.000

65.000

Giá không đổi

Giá không đổi

11

Mực ống

65.000

65.000

+1.800

+3.565

12

Mực lá

90.000

90.000

Giá không đổi

+1.957

13

Đầu mực

55.000

55.000

Giá không đổi

-3.261

14

Tép bạc

62.000

62.000

Giá không đổi

Giá không đổi

15

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

Giá không đổi

16

Cua

135.000

135.000

Giá không đổi

+2.826

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 02/4/2010 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 26/3/2010  (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

73.500 đ/kg

+1.500

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

45.150 đ/kg

+.150

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

36.750 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

50.400 đ/kg

-3.600

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

14.700 đ/hộp

-.600

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

44.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

48.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX Xuân Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1068    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm