SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
4
8
2
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 13 Tháng Tư 2010 8:20:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 05/4/2010 đến ngày 11/4/2010


  -

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 05/4/2010 đến ngày 11/4/2010

1.       Ngành trồng trọt:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 09/4/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước

 Tăng (+), giảm (-) so với tháng trước

 
 

 

Rau lá

 

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.300

6.300

-1.180

-4.691

 

2

Bắp cải

6.200

6.000

-300

+304

 

3

Cải bẹ xanh

4.100

3.500

-820

-1.757

 

4

Xà lách búp

5.500

5.500

-2.000

-1.922

 

5

Cải ngọt

3.980

3.500

-480

-207

 

6

Súp lơ trắng

14.500

14.500

-300

-1.178

 

7

Cần tây

6.700

6.400

-540

+1.109

 

 

Củ quả

 

 

 

 

 

8

Su su

2.980

2.700

+460

+789

 

9

Cà chua

7.000

7.000

-1.400

-3.565

 

10

Cà rốt

8.740

8.500

+240

+40

 

11

Củ cải trắng

3.520

3.300

+20

-897

 

12

Su hào

6.500

6.500

Giá không đổi

+95

 

13

Đậu Hà Lan

35.600

29.000

+2.000

+6.078

 

14

Đậu Côve

6.300

6.300

+780

-813

 

15

Khoai tây

9.100

11.000

+1.400

+643

 

16

Bí đao

5.020

4.500

-960

-3.706

 

17

Dưa leo

6.000

6.000

+140

+461

 

18

Bí đỏ

4.500

4.500

Giá không đổi

-461

 

19

Khoai lang bí

4.500

4.500

Giá không đổi

-1.852

 

20

Bầu

3.900

3.500

-1.000

-3.396

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

 

21

Chanh

14.200

13.500

-3.500

-4.452

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

63.000

63.000

+800

+1.000

 

 

Trái cây

 

 

 

 

 

23

Cam sành

20.800

20.000

+600

+17

 

24

Quýt đường

28.700

27.500

-900

+309

 

25

Bưởi năm roi

6.500

6.500

Giá không đổi

-91

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

27.000

27.000

+300

+3.413

 

27

Thơm

.

.

.

.

 

28

Mãng cầu tròn

36.500

33.500

-3.400

+5.652

 

29

Nhãn huế

10.900

10.500

+200

+1.009

 

30

Nho đỏ Phan Rang

15.800

16.000

+1.700

+2.104

 

31

Thanh long B/Thuận

18.200

17.000

-800

+591

 

32

Chôm chôm thường

13.000

13.000

+400

+1.957

 

33

Sầu riêng khổ qua

10.900

9.500

-3.000

-3.339

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 09/4/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước

 Tăng (+), giảm (-) so với tháng trước

1

Nghêu

21.400

21.000

-1.600

-904

2

Cá Điêu hồng

30.000

30.000

Giá không đổi

Giá không đổi

3

Cá Lóc

40.000

40.000

Giá không đổi

-652

4

Cá trám cỏ

.

.

.

.

5

Ếch

45.000

45.000

Giá không đổi

+2.391

6

Cá kèo

69.000

65.000

-1.000

-1.348

7

Cá Rô

55.000

55.000

Giá không đổi

Giá không đổi

8

Cá Tra

18.000

18.000

Giá không đổi

+870

9

Tôm sú

125.000

125.000

Giá không đổi

+2.391

10

Tôm thẻ

65.000

65.000

Giá không đổi

Giá không đổi

11

Mực ống

70.000

80.000

+5.000

+8.565

12

Mực lá

90.000

90.000

Giá không đổi

+1.957

13

Đầu mực

55.000

55.000

Giá không đổi

-3.261

14

Tép bạc

62.000

62.000

Giá không đổi

Giá không đổi

15

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

Giá không đổi

16

Cua

135.000

135.000

Giá không đổi

+2.826

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 09/4/2010 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 02/4/2010  (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

73.500 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

46.200 đ/kg

+1.050

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

37.800 đ/kg

+1.050

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

50.400 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

15.225 đ/hộp

+525

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

44.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

48.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX Xuân Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1074    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm