SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
6
8
9
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 20 Tháng Tư 2010 8:20:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 12/4/2010 đến ngày 18/4/2010


  -

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 12/4/2010 đến ngày 18/4/2010

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đ/kg)

Giá bán ngày 16/04/2010 (đ/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 09/04/2010  (đ/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.460

5.300

-1,000

-16

2

Bắp cải

5.440

5.500

-500

-8

3

Cải bẹ xanh

3.900

4.500

1,000

29

4

Xà lách búp

8.400

8.500

3,000

55

5

Cải ngọt

3.460

3.300

-200

-6

6

Súp lơ trắng

14.500

14.500

Giá không đổi

 

7

Cần tây

6.240

6.000

-400

-6

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.880

3.000

300

11

9

Cà chua

6.180

7.000

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

8.500

8.500

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.280

4.200

900

27

12

Su hào

6.500

6.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

25.600

23.500

-5,500

-19

14

Đậu Côve

6.300

6.300

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

11.000

11.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

4.500

4.500

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

4.240

4.000

-2,000

-33

18

Bí đỏ

3.660

3.500

-1,000

-22

19

Khoai lang bí

4.260

4.200

-300

-7

20

Bầu

4.300

4.500

1,000

29

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

16.400

16.500

3,000

22

22

Tỏi thơm Việt Nam

62.200

62.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

22.400

20.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

27.600

27.500

Giá không đổi

 

25

Bưởi năm roi

10.200

10.500

4,000

62

26

Xoài cát Hòa Lộc

28.000

30.000

3,000

11

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

33.500

32.500

-1,000

-3

29

Nhãn huế

13.000

13.000

2,500

24

30

Nho đỏ Phan Rang

18.800

20.000

4,000

25

31

Thanh Long Bình Thuận

17.600

17.500

500

3

32

Chôm chôm thường

13.000

13.000

Giá không đổi

 

33

Sầu riêng khổ qua

10.600

10.000

500

5

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 16/4/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 09/4/2010

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

21.800

21.000

Giá không đổi

24.3

2

Cá Điêu hồng

30.600

33.000

3,000

28.8

3

Cá Lóc

41.000

40.000

Giá không đổi

6.3

4

Cá trám cỏ

.

.

 

 

5

Ếch

45.000

45.000

Giá không đổi

6.6

6

Cá kèo

65.000

65.000

Giá không đổi

5.6

7

Cá Rô

55.000

55.000

Giá không đổi

9.5

8

Cá Tra

18.000

18.000

Giá không đổi

29.9

9

Tôm sú

125.000

125.000

Giá không đổi

7.5

10

Tôm thẻ

65.000

65.000

Giá không đổi

18.7

11

Mực ống

80.000

80.000

Giá không đổi

7.2

12

Mực lá

90.000

90.000

Giá không đổi

7.5

13

Đầu mực

55.000

55.000

Giá không đổi

7.2

14

Tép bạc

62.000

62.000

Giá không đổi

7.0

15

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

4.6

16

Cua

135.000

135.000

Giá không đổi

5.7

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 16/4/2010 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 09/4/2010  (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

73.500 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

47.250 đ/kg

+1.050

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

38.850 đ/kg

+1.050

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

48.300 đ/kg

-2.100

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

15.750 đ/hộp

+.525

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

44.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

48.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX NN

Xuân Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1093    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm