|
TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM
Từ ngày 12/4/2010 đến ngày 18/4/2010
1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đ/kg)
|
Giá bán ngày 16/04/2010 (đ/kg)
|
Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 09/04/2010 (đ/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
5.460
|
5.300
|
-1,000
|
-16
|
|
2
|
Bắp cải
|
5.440
|
5.500
|
-500
|
-8
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
3.900
|
4.500
|
1,000
|
29
|
|
4
|
Xà lách búp
|
8.400
|
8.500
|
3,000
|
55
|
|
5
|
Cải ngọt
|
3.460
|
3.300
|
-200
|
-6
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
14.500
|
14.500
|
Giá không đổi
|
|
|
7
|
Cần tây
|
6.240
|
6.000
|
-400
|
-6
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
2.880
|
3.000
|
300
|
11
|
|
9
|
Cà chua
|
6.180
|
7.000
|
Giá không đổi
|
|
|
10
|
Cà rốt
|
8.500
|
8.500
|
Giá không đổi
|
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
4.280
|
4.200
|
900
|
27
|
|
12
|
Su hào
|
6.500
|
6.500
|
Giá không đổi
|
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
25.600
|
23.500
|
-5,500
|
-19
|
|
14
|
Đậu Côve
|
6.300
|
6.300
|
Giá không đổi
|
|
|
15
|
Khoai tây
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
16
|
Bí đao
|
4.500
|
4.500
|
Giá không đổi
|
|
|
17
|
Dưa leo
|
4.240
|
4.000
|
-2,000
|
-33
|
|
18
|
Bí đỏ
|
3.660
|
3.500
|
-1,000
|
-22
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
4.260
|
4.200
|
-300
|
-7
|
|
20
|
Bầu
|
4.300
|
4.500
|
1,000
|
29
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
16.400
|
16.500
|
3,000
|
22
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
62.200
|
62.000
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
22.400
|
20.000
|
Giá không đổi
|
|
|
24
|
Quýt đường
|
27.600
|
27.500
|
Giá không đổi
|
|
|
25
|
Bưởi năm roi
|
10.200
|
10.500
|
4,000
|
62
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
28.000
|
30.000
|
3,000
|
11
|
|
27
|
Thơm
|
.
|
.
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
33.500
|
32.500
|
-1,000
|
-3
|
|
29
|
Nhãn huế
|
13.000
|
13.000
|
2,500
|
24
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
18.800
|
20.000
|
4,000
|
25
|
|
31
|
Thanh Long Bình Thuận
|
17.600
|
17.500
|
500
|
3
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
13.000
|
13.000
|
Giá không đổi
|
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
10.600
|
10.000
|
500
|
5
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 16/4/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 09/4/2010
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
21.800
|
21.000
|
Giá không đổi
|
24.3
|
|
2
|
Cá Điêu hồng
|
30.600
|
33.000
|
3,000
|
28.8
|
|
3
|
Cá Lóc
|
41.000
|
40.000
|
Giá không đổi
|
6.3
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
.
|
.
|
|
|
|
5
|
Ếch
|
45.000
|
45.000
|
Giá không đổi
|
6.6
|
|
6
|
Cá kèo
|
65.000
|
65.000
|
Giá không đổi
|
5.6
|
|
7
|
Cá Rô
|
55.000
|
55.000
|
Giá không đổi
|
9.5
|
|
8
|
Cá Tra
|
18.000
|
18.000
|
Giá không đổi
|
29.9
|
|
9
|
Tôm sú
|
125.000
|
125.000
|
Giá không đổi
|
7.5
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
65.000
|
65.000
|
Giá không đổi
|
18.7
|
|
11
|
Mực ống
|
80.000
|
80.000
|
Giá không đổi
|
7.2
|
|
12
|
Mực lá
|
90.000
|
90.000
|
Giá không đổi
|
7.5
|
|
13
|
Đầu mực
|
55.000
|
55.000
|
Giá không đổi
|
7.2
|
|
14
|
Tép bạc
|
62.000
|
62.000
|
Giá không đổi
|
7.0
|
|
15
|
Tép bạc đất
|
80.000
|
80.000
|
Giá không đổi
|
4.6
|
|
16
|
Cua
|
135.000
|
135.000
|
Giá không đổi
|
5.7
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 16/4/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 09/4/2010 (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
| |
|
1
|
Gà ta
|
73.500 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
47.250 đ/kg
|
+1.050
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
38.850 đ/kg
|
+1.050
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
48.300 đ/kg
|
-2.100
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
15.750 đ/hộp
|
+.525
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò Bắp
|
109.000 đ/kg
|
ổn định
|
Vissan
|
|
|
7
|
Heo bên (giá nhập chợ)
|
44.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
8
|
Heo bên (giá bán thẳng)
|
48.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bình Điền
|
|
|
9
|
Giá sữa Vinamilk
|
6.300-7.450đ/lít
|
ổn định
|
HTX NN
Xuân Lộc
|
|
Văn phòng Sở.
|