SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
8
9
9
4
5
9
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 27 Tháng Tư 2010 7:35:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 19/4/2010 đến ngày 25/4/2010

 
 

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 19/4/2010 đến ngày 25/4/2010

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

 

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 22/04/2010 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 16/04/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

4.840

4.800

-500

-9

2

Bắp cải

5.860

6.000

500

9

3

Cải bẹ xanh

3.500

3.500

-1.000

-22

4

Xà lách búp

11.000

10.000

1.500

18

5

Cải ngọt

2.500

2.500

-800

-24

6

Súp lơ trắng

14.500

14.500

Giá không đổi

 

7

Cần tây

7.120

8.500

2.500

42

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.500

3.500

500

17

9

Cà chua

7.560

8.000

1.000

14

10

Cà rốt

9.000

9.000

500

6

11

Củ cải trắng

4.400

4.500

300

7

12

Su hào

5.300

4.500

-2.000

-31

13

Đậu Hà Lan

24.800

24.000

500

2

14

Đậu Côve

6.300

6.300

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

11.000

11.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.500

5.500

1.000

22

17

Dưa leo

4.680

5.500

1.500

38

18

Bí đỏ

3.500

3.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

4.280

4.300

100

2

20

Bầu

3.820

4.300

-200

-4

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

15.200

15.000

-1.500

-9

22

Tỏi thơm Việt Nam

58.000

58.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.000

20.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

27.000

27.000

-500

-2

25

Bưởi năm roi

12.300

13.500

3.000

29

26

Xoài cát Hòa Lộc

30.000

30.000

Giá không đổi

 

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

30.300

28.500

-4.000

-12

29

Nhãn huế

11.000

11.000

-2.000

-15

30

Nho đỏ Phan Rang

18.000

18.000

-2.000

-10

31

Thanh Long Bình Thuận

14.000

14.000

-3.500

-20

32

Chôm chôm thường

12.000

12.000

-1.000

-8

33

Sầu riêng khổ qua

9.000

8.000

-2.000

-20

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 22/4/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 16/4/2010

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu       

21.800

22.000

1.000

25,8

2

Cá Điêu hồng

33.000

33.000

Giá không đổi

30,9

3

Cá Lóc

40.000

40.000

Giá không đổi

6,7

4

Cá trám cỏ

.

.

 

 

5

Ếch

45.000

45.000

Giá không đổi

5,7

6

Cá kèo

65.000

65.000

Giá không đổi

6,0

7

Cá Rô

55.000

55.000

Giá không đổi

8,7

8

Cá Tra

18.000

18.000

Giá không đổi

28,5

9

Tôm sú

122.000

120.000

-5.000

6,4

10

Tôm thẻ

65.000

65.000

Giá không đổi

16,0

11

Mực ống

75.000

75.000

-5.000

7,7

12

Mực lá

91.000

95.000

5.000

8,4

13

Đầu mực

55.000

55.000

Giá không đổi

6,0

14

Tép bạc

62.000

62.000

Giá không đổi

5,5

15

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

3,2

16

Cua

135.000

135.000

Giá không đổi

5,2

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

 

STT

 

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 22/04/2010 (đồng/kg)

Tăng (+) gi ảm (-) so với ngày 21/04/2010  (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

73.500 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

47.250 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

38.850 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

48.300 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

15.750 đ/hộp

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

44.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

48.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

16.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX NN

Xuân Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1128    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm