SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
4
7
4
9
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 11 Tháng Năm 2010 7:20:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 03/5/2010 đến ngày 09/5/2010


  -

TÌNH HÌNH GIÁ CẢ MỘT SỐ NÔNG SẢN THỰC PHẨM

Từ ngày 03/5/2010 đến ngày 09/5/2010

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đ/kg)

Giá bán ngày 07/5/2010 (đ/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 29/04/2010  (đ/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.120

4.500

-500

-10

2

Bắp cải

4.800

4.500

-1.500

-25

3

Cải bẹ xanh

4.900

5.000

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

13.200

13.000

Giá không đổi

 

5

Cải ngọt

4.300

4.000

-1.000

-20

6

Súp lơ trắng

14.200

13.000

-1.500

-10

7

Cần tây

10.200

10.000

2.000

25

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.320

3.200

Giá không đổi

 

9

Cà chua

7.680

7.300

-1.200

-14

10

Cà rốt

8.340

8.400

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.340

4.300

-200

-4

12

Su hào

3.240

3.300

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

42.000

40.000

Giá không đổi

 

14

Đậu Côve

6.920

7.000

-2.000

-22

15

Khoai tây

10.200

10.000

-1.000

-9

16

Bí đao

5.100

5.000

-500

-9

17

Dưa leo

5.720

6.000

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

3.500

3.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

3.660

3.500

-800

-19

20

Bầu

3.800

3.500

-1.500

-30

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

15.000

15.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

58.000

58.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

23.000

23.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

27.600

27.500

-500

-2

25

Bưởi năm roi

12.000

12.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

29.200

29.000

-1.000

-3

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

26.000

25.000

-5.000

-17

29

Nhãn huế

8.600

8.000

-3.000

-27

30

Nho đỏ Phan Rang

18.600

18.000

-3.000

-14

31

Thanh Long B/Thuận

15.200

14.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

8.460

7.300

-3.700

-34

33

Sầu riêng khổ qua

9.000

9.000

Giá không đổi

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 07/5/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 29/4/2010

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

23.200

22.000

-4.000

19,5

2

Cá Điêu hồng

32.400

33.000

Giá không đổi

29,2

3

Cá Lóc

45.000

45.000

Giá không đổi

5,3

4

Cá trám cỏ

 

 

 

 

5

Ếch

45.000

45.000

Giá không đổi

5,2

6

Cá kèo

65.000

65.000

Giá không đổi

6,6

7

Cá Rô

55.000

55.000

Giá không đổi

8,3

8

Cá Tra

18.000

18.000

Giá không đổi

31,5

9

Tôm sú

130.000

130.000

Giá không đổi

6,6

10

Tôm thẻ

69.600

72.000

+4.000

15,8

11

Mực ống

85.000

85.000

Giá không đổi

6,8

12

Mực lá

95.000

95.000

Giá không đổi

13,0

13

Đầu mực

60.000

60.000

Giá không đổi

4,9

14

Tép bạc

62.600

65.000

+3.000

5,1

15

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

2,9

16

Cua

138.000

140.000

+5.000

4,6

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 07/5/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 29/4/2010  (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

80.750 đ/kg

+1.700

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

49.400 đ/kg

+1.040

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

38.850 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

52.250 đ/kg

+3.950

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

16.000 đ/hộp

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

44.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

48.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

16.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.450đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1146    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm