SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
7
1
7
4
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 26 Tháng Tư 2011 1:55:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 18/4/2011 đến ngày 24/4/2011

1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 22/4/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 15/4/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

4.500

4.500

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

2.000

2.000

-200

-9

3

Cải bẹ xanh

5.020

4.700

-1.800

-28

4

Xà lách búp

6.900

6.000

-3.500

-37

5

Cải ngọt

3.480

2.800

-1.700

-38

6

Súp lơ trắng

13.000

11.000

-3.000

-21

7

Cần tây

3.800

3.800

-700

-16

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

4.080

4.500

+800

22

9

Cà chua

4.280

3.500

-2.000

-36

10

Cà rốt

9.300

9.300

-200

-2

11

Củ cải trắng

4.000

4.000

Giá không đổi

 

12

Su hào

5.020

5.500

+800

17

13

Đậu Hà Lan

24.400

22.000

-5.000

-19

14

Đậu côve

6.700

7.000

+500

8

15

Khoai tây

11.000

11.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

4.100

3.700

-1.000

-21

17

Dưa leo

6.200

6.000

-1.000

-14

18

Bí đỏ

7.500

7.500

-800

-10

19

Khoai lang bí

7.300

7.300

+100

1

20

Bầu

3.400

3.200

-500

-14

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

13.400

13.000

+1.000

8

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

28.000

25.000

-5.000

-17

24

Quýt đường

25.600

26.000

-3.000

-10

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

20.000

18.000

-7.000

-28

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

31.000

30.000

-5.000

-14

29

Nhãn huế

19.400

20.000

+2.000

11

30

Nho đỏ Phan Rang

21.000

21.000

-6.000

-22

31

Thanh Long B/Thuận

22.000

22.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

 

 

 

 

33

Sầu riêng khổ qua

16.800

18.000

+4.000

29

                    Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 22/4/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 15/4/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.400

31.000

+1.000

26,1

2

Cá điêu hồng

35.000

35.000

Giá không đổi

31,0

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

6,2

4

Cá trám cỏ

36.000

36.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

110.000

110.000

Giá không đổi

3,1

6

Cá kèo

90.000

90.000

+5.000

12,4

7

Cá rô

45.000

45.000

Giá không đổi

10,7

8

Cá tra

38.000

38.000

Giá không đổi

27,5

9

Tôm sú

230.000

230.000

Giá không đổi

6,6

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

17,6

11

Mực ống

120.000

120.000

-5.000

7,9

12

Mực lá

128.000

128.000

-7.000

8,6

13

Đầu mực

100.000

100.000

-10.000

6,1

14

Tép bạc

100.000

100.000

Giá không đổi

6,0

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

240.000

240.000

Giá không đổi

5,8

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán từ ngày 18/4 -   22/4/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

84.000 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

61.950 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

50.400 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

72.450 đ/kg

+5.250

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

23.100 hộp

+1.050

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

125.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

62.000 đ/kg

+6.000

Chợ Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

70.000 đ/kg

+8.000

Chợ Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Số lượt người xem: 1470    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm