SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
0
5
5
6
5
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 17 Tháng Tám 2010 2:05:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 09/8/2010 đến ngày 15/8/2010

-

   

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 13/8/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 06/8/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.760

6.000

700

13

2

Bắp cải

5.180

5.000

-300

-6

3

Cải bẹ xanh

5.860

5.300

-200

-4

4

Xà lách búp

8.500

7.300

-1.700

-19

5

Cải ngọt

4.900

4.500

200

5

6

Súp lơ trắng

12.800

13.000

1.000

8

7

Cần tây

14.000

14.000

-3.000

-18

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

3.000

3.000

500

20

9

Cà chua

6.600

7.000

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

10.000

10.000

-500

-5

11

Củ cải trắng

3.800

3.800

100

3

12

Su hào

6.580

7.000

500

8

13

Đậu Hà Lan

24.500

24.500

Giá không đổi

 

14

Đậu Côve

6.240

5.000

-1.500

-23

15

Khoai tây

25.800

27.000

6.000

29

16

Bí đao

4.720

4.300

-700

-14

17

Dưa leo

5.000

5.000

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

6.100

5.300

-2.000

-27

19

Khoai lang bí

6.280

6.300

-700

-10

20

Bầu

4.300

4.300

-700

-14

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.400

10.500

500

5

22

Tỏi thơm Việt Nam

63.600

63.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

21.800

20.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

26.400

26.000

2.000

8

25

Bưởi năm roi

5.200

5.000

-1.000

-17

26

Xoài cát Hòa Lộc

42.600

47.000

9.000

24

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

34.000

33.000

3.000

10

29

Nhãn huế

10.600

9.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

17.400

17.000

1.000

6

31

Thanh Long Bình Thuận

10.000

10.000

1.000

11

32

Chôm chôm thường

5.100

5.500

1.000

22

33

Sầu riêng khổ qua

8.200

9.000

1.700

23

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 13/8/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 06/8/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

31.400

33.000

1.000

36,2

2

Cá Điêu hồng

42.000

42.000

Giá không đổi

33,1

3

Cá Lóc

45.000

45.000

-3.000

5,2

4

Cá trám cỏ

13.200

.

-22.000

 

5

Ếch

45.000

45.000

Giá không đổi

4,5

6

Cá kèo

 

 

 

5,5

7

Cá Rô

60.000

60.000

Giá không đổi

8,5

8

Cá Tra

19.000

19.000

Giá không đổi

32,2

9

Tôm sú

145.000

145.000

Giá không đổi

5,7

10

Tôm thẻ

77.000

75.000

-5.000

17,5

11

Mực ống

92.000

90.000

-5.000

6,2

12

Mực lá

103.000

100.000

-5.000

7,5

13

Đầu mực

90.000

90.000

Giá không đổi

6,7

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

6,0

15

Tép bạc đất

.

.

Giá không đổi

 

16

Cua

140.000

140.000

Giá không đổi

5,5

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 13/8/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 06/8/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

84.000 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

55.600 đ/kg

+7.300

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

39.900 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

54.600 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

18.375 đ/hộp

+.525

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

34.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

37.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1278    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm