SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
1
0
6
3
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 21 Tháng Chín 2010 1:45:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 13/9/2010 đến ngày 19/9/2010

 
   

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 17/9/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 10/9/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.700

5.700

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

5.500

5.500

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

4.020

3.500

-1.000

-22

4

Xà lách búp

9.900

10.500

2.000

24

5

Cải ngọt

2.660

2.500

-200

-7

6

Súp lơ trắng

6.800

.

-17.000

-100

7

Cần tây

9.000

9.000

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.500

2.500

-100

-4

9

Cà chua

3.500

3.500

200

6

10

Cà rốt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.660

3.500

-500

-13

12

Su hào

8.900

8.500

-500

-6

13

Đậu Hà Lan

17.600

16.000

-2.000

-11

14

Đậu Côve

5.480

6.000

1.700

40

15

Khoai tây

25.600

24.000

-4.000

-14

16

Bí đao

2.080

2.000

-300

-13

17

Dưa leo

3.280

3.300

100

3

18

Bí đỏ

3.680

3.500

-700

-17

19

Khoai lang bí

6.280

6.300

100

2

20

Bầu

2.160

2.000

-200

-9

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.400

10.000

1.000

11

22

Tỏi thơm Việt Nam

26.800

.

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.000

19.000

-1.000

-5

24

Quýt đường

20.200

20.000

-3.000

-13

25

Bưởi năm roi

6.000

6.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

48.000

45.000

Giá không đổi

 

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

22.200

22.000

-12.000

-35

29

Nhãn huế

10.800

11.000

500

5

30

Nho đỏ Phan Rang

17.000

17.000

Giá không đổi

 

31

Thanh Long B/Thuận

11.200

10.000

-2.000

-17

32

Chôm chôm thường

6.760

7.000

Giá không đổi

 

33

Sầu riêng khổ qua

8.500

8.500

-500

-6

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 17/9/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 10/9/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.800

30.000

Giá không đổi

24,6

2

Cá Điêu hồng

40.000

40.000

Giá không đổi

35,2

3

Cá Lóc

60.000

60.000

15.000

7,0

4

Cá trám cỏ

32.000

32.000

10.000

 

5

Ếch

38.000

38.000

-5.000

7,2

6

Cá kèo

110.000

110.000

Giá không đổi

6,1

7

Cá Rô

60.000

60.000

Giá không đổi

10,1

8

Cá Tra

20.000

20.000

Giá không đổi

36,1

9

Tôm sú

147.000

145.000

-10.000

8,3

10

Tôm thẻ

87.000

95.000

20.000

19,1

11

Mực ống

100.000

100.000

Giá không đổi

10,9

12

Mực lá

110.000

110.000

Giá không đổi

8,8

13

Đầu mực

90.000

90.000

Giá không đổi

7,6

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

21,6

15

Tép bạc đất

80.000

80.000

Giá không đổi

2,3

16

Cua

170.000

170.000

10.000

5,8

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 17/9/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 10/9/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

99.750 đ/kg

-3.150

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

69.300 đ/kg

-3.150

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

47.250 đ/kg

-4.200

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

73.500 đ/kg

+4.200

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

22.050 đ/kg

+1.575

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

35.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

38.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

16.000 đ/kg

-1.000

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

6.300-7.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1327    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm