SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
3
3
7
2
9
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 19 Tháng Mười 2010 11:55:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 11/10/2010 đến ngày 17/10/2010

-

  -

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 15/10/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 08/10/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

5.320

5.500

+300

6

2

Bắp cải

3.380

3.300

-200

-6

3

Cải bẹ xanh

7.500

8.000

+3.500

78

4

Xà lách búp

16.400

14.000

Giá không đổi

 

5

Cải ngọt

6.500

6.500

+3.000

86

6

Súp lơ trắng

21.600

22.000

+4.000

22

7

Cần tây

7.800

7.500

+1.000

15

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.220

2.300

+100

5

9

Cà chua

4.000

4.000

+300

8

10

Cà rốt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.700

3.700

Giá không đổi

 

12

Su hào

7.800

7.800

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

36.000

40.000

+8.000

25

14

Đậu Côve

6.800

7.000

-500

-7

15

Khoai tây

23.000

23.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

3.800

5.000

+2.800

127

17

Dưa leo

5.660

7.000

+2.200

46

18

Bí đỏ

3.520

3.200

-100

-3

19

Khoai lang bí

6.000

6.000

Giá không đổi

 

20

Bầu

4.000

4.000

+2.000

100

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.600

11.000

+1.000

10

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

15.800

15.000

-2.000

-12

24

Quýt đường

21.200

20.000

-2.000

-9

25

Bưởi năm roi

7.200

7.000

-500

-7

26

Xoài cát Hòa Lộc

34.000

33.000

Giá không đổi

 

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

26.200

25.000

-3.000

-11

29

Nhãn huế

10.600

10.000

-1.000

-9

30

Nho đỏ Phan Rang

14.600

14.000

-1.000

-7

31

Thanh Long B/Thuận

9.800

9.000

-1.000

-10

32

Chôm chôm thường

6.500

6.500

-200

-3

33

Sầu riêng khổ qua

9.000

9.000

-500

-5

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 15/10/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 08/10/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.800

30.000

-2.000

28,5

2

Cá Điêu hồng

38.000

38.000

Giá không đổi

37,4

3

Cá Lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

9,0

4

Cá trám cỏ

32.000

32.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

40.000

40.000

Giá không đổi

5,1

6

Cá kèo

71.000

70.000

-5.000

12,3

7

Cá Rô

60.000

60.000

Giá không đổi

10,4

8

Cá Tra

20.000

20.000

Giá không đổi

34,2

9

Tôm sú

145.000

145.000

Giá không đổi

8,9

10

Tôm thẻ

87.400

86.000

-4.000

19,9

11

Mực ống

106.000

105.000

+15.000

7,6

12

Mực lá

122.000

120.000

+20.000

7,9

13

Đầu mực

80.000

80.000

Giá không đổi

6,7

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

8,2

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

155.000

155.000

Giá không đổi

5,5

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 15/10/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 08/10/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

99.750 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

54.600 đ/kg

-4.200

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

38.850 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

66.150 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

19.950 đ/kg

-1.575

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

35.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

38.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

17.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-8.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1320    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm