SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
2
7
5
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 09 Tháng Mười Một 2010 11:45:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 01/11/2010 đến ngày 07/11/2010

-

  -

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 05/11/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 29/10/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

9.000

10.000

+2.500

33

2

Bắp cải

4.220

4.500

+700

18

3

Cải bẹ xanh

10.400

10.000

-500

-5

4

Xà lách búp

18.400

16.000

Giá không đổi

 

5

Cải ngọt

7.100

6.500

-1.000

-13

6

Súp lơ trắng

21.800

23.000

+3.000

15

7

Cần tây

7.600

7.500

+500

7

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.700

2.700

+200

8

9

Cà chua

6.900

8.000

+3.500

78

10

Cà rốt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

4.500

4.500

+800

22

12

Su hào

10.600

11.000

+2.000

22

13

Đậu Hà Lan

65.000

65.000

+7.000

12

14

Đậu Côve

8.200

10.500

+4.000

62

15

Khoai tây

25.000

25.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.080

6.000

+1.000

20

17

Dưa leo

7.400

7.500

+2.000

36

18

Bí đỏ

3.500

3.500

+200

6

19

Khoai lang bí

6.580

6.700

+200

3

20

Bầu

5.700

6.500

+1.000

18

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

9.400

9.000

-1.000

-10

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

Giá không đổi 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

15.000

15.000

+1.000

7

24

Quýt đường

21.200

23.000

+3.000

15

25

Bưởi năm roi

7.400

7.500

+500

7

26

Xoài cát Hòa Lộc

35.800

37.000

+2.000

6

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

26.600

30.000

+5.000

20

29

Nhãn huế

11.000

11.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

13.800

15.000

+1.000

7

31

Thanh Long B/Thuận

10.000

10.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

5.500

9.500

+2.500

36

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 05/11/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 29/10/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

32.000

32.000

Giá không đổi

25,4

2

Cá Điêu hồng

40.000

40.000

Giá không đổi

30,2

3

Cá Lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

7,4

4

Cá trám cỏ

32.000

32.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

40.000

40.000

Giá không đổi

6,3

6

Cá kèo

72.000

75.000

+5.000

12,6

7

Cá Rô

57.000

60.000

+5.000

8,2

8

Cá Tra

20.000

20.000

Giá không đổi

31,4

9

Tôm sú

140.000

140.000

Giá không đổi

8,9

10

Tôm thẻ

90.000

90.000

Giá không đổi

17,9

11

Mực ống

120.000

120.000

Giá không đổi

7,5

12

Mực lá

130.000

130.000

Giá không đổi

6,3

13

Đầu mực

80.000

80.000

Giá không đổi

7,3

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

7,5

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

155.000

155.000

Giá không đổi

7,1

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 05/11/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 29/10/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

91.350 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

46.725 đ/kg

-1.575

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

31.500 đ/kg

-2.100

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

56.700 đ/kg

-3.150

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

25.200 đ/kg

+1.548

Phú An Sinh

 

6

Bò Bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

34.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

38.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

19.000 đ/kg

+1.000

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-8.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1158    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm