SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
4
2
2
5
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 23 Tháng Mười Một 2010 11:35:00 SA

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 15/11/2010 đến ngày 21/11/2010

-

  -

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 19/11/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 12/11/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

10.000

9.000

-1.000

-10

2

Bắp cải

3.080

2.800

-700

-20

3

Cải bẹ xanh

6.060

5.700

-1.800

-24

4

Xà lách búp

21.400

22.000

-1.000

-4

5

Cải ngọt

5.360

5.500

700

15

6

Súp lơ trắng

28.600

28.000

-1.000

-3

7

Cần tây

5.180

4.700

-800

-15

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.660

2.700

-800

-23

9

Cà chua

7.100

6.500

-1.500

-19

10

Cà rốt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

5.360

5.300

-200

-4

12

Su hào

8.600

7.500

-3.500

-32

13

Đậu Hà Lan

86.000

65.000

-20.000

-24

14

Đậu côve

8.400

9.000

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

24.000

22.000

-5.000

-19

16

Bí đao

5.500

5.500

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

5.800

7.000

+500

8

18

Bí đỏ

4.000

4.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

7.500

7.500

+500

7

20

Bầu

5.460

5.500

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.000

10.000

+1.000

11

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

Giá không đổi 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

16.200

17.000

+2.000

13

24

Quýt đường

22.200

25.000

+5.000

25

25

Bưởi năm roi

8.000

8.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

43.000

45.000

+5.000

13

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

25.600

28.000

+3.000

12

29

Nhãn huế

12.600

14.000

+3.000

27

30

Nho đỏ Phan Rang

17.400

19.000

+5.000

36

31

Thanh long B/Thuận

14.200

15.000

+2.000

15

32

Chôm chôm thường

 

 

 

 

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 19/11/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 12/11/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

32.000

35.000

+3.000

29,0

2

Cá điêu hồng

40.000

40.000

Giá không đổi

38,3

3

Cá lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

7,6

4

Cá trám cỏ

32.000

32.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

40.000

40.000

Giá không đổi

5,3

6

Cá kèo

75.000

75.000

Giá không đổi

10,8

7

Cá rô

59.000

60.000

Giá không đổi

9,4

8

Cá tra

20.000

20.000

Giá không đổi

33,2

9

Tôm sú

149.000

145.000

-10.000

8,3

10

Tôm thẻ

90.000

90.000

Giá không đổi

19,8

11

Mực ống

104.000

100.000

-20.000

8,9

12

Mực lá

114.000

110.000

-20.000

10,0

13

Đầu mực

80.000

80.000

Giá không đổi

8,0

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

6,9

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

155.000

155.000

Giá không đổi

5,6

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 19/11/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 12/11/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

91.350 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

46.725 đ/kg

-1.575

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

35.700 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

56.700 đ/kg

-3.150

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

21.525 đ/hộp

-2.127

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

41.000 đ/kg

+7.000

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

47.000 đ/kg

+9.000

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-8.950đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1241    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm