1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 19/11/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 12/11/2010 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
10.000
|
9.000
|
-1.000
|
-10
|
|
2
|
Bắp cải
|
3.080
|
2.800
|
-700
|
-20
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
6.060
|
5.700
|
-1.800
|
-24
|
|
4
|
Xà lách búp
|
21.400
|
22.000
|
-1.000
|
-4
|
|
5
|
Cải ngọt
|
5.360
|
5.500
|
700
|
15
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
28.600
|
28.000
|
-1.000
|
-3
|
|
7
|
Cần tây
|
5.180
|
4.700
|
-800
|
-15
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
2.660
|
2.700
|
-800
|
-23
|
|
9
|
Cà chua
|
7.100
|
6.500
|
-1.500
|
-19
|
|
10
|
Cà rốt
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
5.360
|
5.300
|
-200
|
-4
|
|
12
|
Su hào
|
8.600
|
7.500
|
-3.500
|
-32
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
86.000
|
65.000
|
-20.000
|
-24
|
|
14
|
Đậu côve
|
8.400
|
9.000
|
Giá không đổi
|
|
|
15
|
Khoai tây
|
24.000
|
22.000
|
-5.000
|
-19
|
|
16
|
Bí đao
|
5.500
|
5.500
|
Giá không đổi
|
|
|
17
|
Dưa leo
|
5.800
|
7.000
|
+500
|
8
|
|
18
|
Bí đỏ
|
4.000
|
4.000
|
Giá không đổi
|
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
7.500
|
7.500
|
+500
|
7
|
|
20
|
Bầu
|
5.460
|
5.500
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
10.000
|
10.000
|
+1.000
|
11
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
67.000
|
67.000
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
16.200
|
17.000
|
+2.000
|
13
|
|
24
|
Quýt đường
|
22.200
|
25.000
|
+5.000
|
25
|
|
25
|
Bưởi năm roi
|
8.000
|
8.000
|
Giá không đổi
|
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
43.000
|
45.000
|
+5.000
|
13
|
|
27
|
Thơm
|
|
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
25.600
|
28.000
|
+3.000
|
12
|
|
29
|
Nhãn huế
|
12.600
|
14.000
|
+3.000
|
27
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
17.400
|
19.000
|
+5.000
|
36
|
|
31
|
Thanh long B/Thuận
|
14.200
|
15.000
|
+2.000
|
15
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
|
|
|
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
|
|
|
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 19/11/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 12/11/2010 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
32.000
|
35.000
|
+3.000
|
29,0
|
|
2
|
Cá điêu hồng
|
40.000
|
40.000
|
Giá không đổi
|
38,3
|
|
3
|
Cá lóc
|
60.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
7,6
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
32.000
|
32.000
|
Giá không đổi
|
|
|
5
|
Ếch
|
40.000
|
40.000
|
Giá không đổi
|
5,3
|
|
6
|
Cá kèo
|
75.000
|
75.000
|
Giá không đổi
|
10,8
|
|
7
|
Cá rô
|
59.000
|
60.000
|
Giá không đổi
|
9,4
|
|
8
|
Cá tra
|
20.000
|
20.000
|
Giá không đổi
|
33,2
|
|
9
|
Tôm sú
|
149.000
|
145.000
|
-10.000
|
8,3
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
90.000
|
90.000
|
Giá không đổi
|
19,8
|
|
11
|
Mực ống
|
104.000
|
100.000
|
-20.000
|
8,9
|
|
12
|
Mực lá
|
114.000
|
110.000
|
-20.000
|
10,0
|
|
13
|
Đầu mực
|
80.000
|
80.000
|
Giá không đổi
|
8,0
|
|
14
|
Tép bạc
|
65.000
|
65.000
|
Giá không đổi
|
6,9
|
|
15
|
Tép bạc đất
|
|
|
|
|
|
16
|
Cua
|
155.000
|
155.000
|
Giá không đổi
|
5,6
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 19/11/2010 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 12/11/2010 (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
| |
|
1
|
Gà ta
|
91.350 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
46.725 đ/kg
|
-1.575
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
35.700 đ/kg
|
+2.100
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
56.700 đ/kg
|
-3.150
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
21.525 đ/hộp
|
-2.127
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò bắp
|
109.000 đ/kg
|
ổn định
|
Vissan
|
|
|
7
|
Heo bên (giá nhập chợ)
|
41.000 đ/kg
|
+7.000
|
Bình Điền
|
|
|
8
|
Heo bên (giá bán thẳng)
|
47.000 đ/kg
|
+9.000
|
Bình Điền
|
|
|
9
|
Gạo nàng thơm chợ Đào
|
22.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
10
|
Gạo Đài Loan
|
18.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
11
|
Giá sữa Vinamilk
|
7.300-8.950đ/lít
|
ổn định
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
Văn phòng Sở.
|