SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
6
4
4
2
01 Tháng Ba 2011 1:35:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản thực phẫm từ ngày 23/5/2011 đến ngày 29/5/2011


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 27/5/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 20/5/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

6.600

7.000

+1.700

32

2

Bắp cải

2.700

2.700

+500

23

3

Cải bẹ xanh

8.000

8.000

+1.700

27

4

Xà lách búp

9.800

9.000

+1.500

20

5

Cải ngọt

7.300

7.300

+1.000

16

6

Súp lơ trắng

12.800

12.000

-1.000

-8

7

Cần tây

5.000

5.000

+500

11

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.200

2.200

Giá không đổi

 

9

Cà chua

3.500

3.500

Giá không đổi

 

10

Cà rốt

10.000

10.000

-500

-5

11

Củ cải trắng

3.940

4.000

+500

14

12

Su hào

6.700

6.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

24.400

22.000

-1.000

-4

14

Đậu Côve

7.900

8.300

Giá không đổi

 

15

Khoai tây

16.000

16.000

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.260

5.300

-200

-4

17

Dưa leo

8.300

8.300

-700

-8

18

Bí đỏ

7.500

7.500

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

7.300

6.500

-800

-11

20

Bầu

5.760

5.700

+200

4

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

10.800

10.000

-2.000

-17

22

Tỏi thơm Việt Nam

52.000

52.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.000

20.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

30.000

30.000

+2.000

7

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

22.800

24.000

+4.000

20

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

30.000

30.000

-2.000

-6

29

Nhãn Huế

14.800

14.000

-5.000

-26

30

Nho đỏ Phan Rang

23.800

23.000

-4.000

-15

31

Thanh Long B/Thuận

11.200

12.000

-2.000

-14

32

Chôm chôm thường

19.600

19.000

-3.000

-14

33

Sầu riêng khổ qua

9.900

10.500

+2.000

24

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 27/5/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 20/5/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

32.000

32.000

Giá không đổi

29,9

2

Cá điêu hồng

35.000

35.000

Giá không đổi

30,4

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

8,5

4

Cá trám cỏ

36.000

36.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

59.000

55.000

-25.000

6,5

6

Cá kèo

80.000

80.000

5.000

13,3

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

10,7

8

Cá tra

38.000

38.000

Giá không đổi

19,7

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

8,8

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

14,1

11

Mực ống

120.000

120.000

Giá không đổi

9,1

12

Mực lá

125.000

125.000

Giá không đổi

7,7

13

Đầu mực

98.000

100.000

Giá không đổi

6,5

14

Tép bạc

100.000

100.000

Giá không đổi

7,0

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

240.000

240.000

Giá không đổi

5,1

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán từ ngày 23/5 -   27/5/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

84.000 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

71.400 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

53.550 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

72.450 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

19.950 hộp

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

125.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

58.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

63.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

+1.000

Chợ Bình Điền

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Số lượt người xem: 1326    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm