SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
6
4
4
2
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 01 Tháng Ba 2011 6:30:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 21/02/2011 đến ngày 27/02/2011

1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 25/02/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 18/02/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

3.500

3.500

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

3.400

3.200

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

6.000

6.000

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

4.740

3.700

Giá không đổi

 

5

Cải ngọt

7.000

7.000

+1.500

27

6

Súp lơ trắng

10.000

10.000

-1.000

-9

7

Cần tây

4.140

3.500

-3.000

-46

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

1.800

1.800

+300

20

9

Cà chua

3.200

3.200

+200

7

10

Cà rốt

9.700

9.500

-500

-5

11

Củ cải trắng

3.700

3.700

Giá không đổi

 

12

Su hào

4.340

3.700

-800

-18

13

Đậu Hà Lan

20.900

18.000

-1.000

-5

14

Đậu côve

5.340

4.500

-1.500

-25

15

Khoai tây

15.000

15.000

-2.000

-12

16

Bí đao

5.700

5.500

+500

10

17

Dưa leo

6.700

6.500

+500

8

18

Bí đỏ

6.000

6.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

7.500

7.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

4.700

4.500

+500

13

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

11.400

11.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

.

.

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

18.000

18.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

22.000

22.000

-5.000

-19

25

Bưởi Năm Roi

6.200

6.500

+500

8

26

Xoài cát Hòa Lộc

21.800

22.000

Giá không đổi

 

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

25.000

25.000

-5.000

-17

29

Nhãn Huế

14.600

17.000

+3.000

21

30

Nho đỏ Phan Rang

22.200

21.000

-2.000

-9

31

Thanh Long B/Thuận

18.600

17.000

-1.000

-6

32

Chôm chôm thường

11.000

11.000

-1.000

-8

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 25/02/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 18/02/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.200

30.000

Giá không đổi

29,1

2

Cá điêu hồng

37.000

37.000

+1.000

32,9

3

Cá lóc

70.000

70.000

Giá không đổi

5,6

4

Cá trám cỏ

37.000

37.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

47.000

47.000

Giá không đổi

5,6

6

Cá kèo

55.000

55.000

Giá không đổi

10,5

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

8,1

8

Cá tra

26.000

26.000

Giá không đổi

28,3

9

Tôm sú

200.000

200.000

Giá không đổi

5,2

10

Tôm thẻ

112.000

110.000

-10.000

17,8

11

Mực ống

120.000

120.000

Giá không đổi

7,4

12

Mực lá

130.000

130.000

Giá không đổi

8,9

13

Đầu mực

100.000

100.000

Giá không đổi

6,4

14

Tép bạc

90.000

90.000

Giá không đổi

5,8

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

3,8

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 25/02/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 18/02/2011 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

80.850 đ/kg

ổn đinh

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

50.400 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

33.600 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

57.750 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

16.275 đ/hộp

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

43.000 đ/kg

ổn đinh

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

48.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm Chợ Đào

20.000 đ/kg

ổn đinh

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.100đ/lít

ổn định 

HTX NN Xuân Lộc

 

Số lượt người xem: 1293    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm