SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
6
4
4
2
09 Tháng Ba 2011 6:25:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 28/02/2011 đến ngày 06/03/2011


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 04/03/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 25/02/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

3.000

3.000

-500

-14

2

Bắp cải

3.200

3.200

Giá không đổi

 

3

Cải bẹ xanh

6.800

7.000

+1.000

17

4

Xà lách búp

4.500

4.500

+800

22

5

Cải ngọt

5.800

5.500

-1.500

-21

6

Súp lơ trắng

11.000

11.000

+1.000

10

7

Cần tây

3.500

3.500

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

1.740

1.700

-100

-6

9

Cà chua

4.200

4.500

+1.300

41

10

Cà rốt

9.500

9.500

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.700

3.700

Giá không đổi

 

12

Su hào

4.160

4.000

+300

8

13

Đậu Hà Lan

18.200

18.000

Giá không đổi

 

14

Đậu côve

6.100

7.000

+2.500

56

15

Khoai tây

14.600

14.000

-1.000

-7

16

Bí đao

5.500

4.500

-1.000

-18

17

Dưa leo

6.500

6.400

-100

-2

18

Bí đỏ

6.000

6.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

7.500

7.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

3.780

3.000

-1.500

-33

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

11.800

12.000

+1.000

9

22

Tỏi thơm Việt Nam

.

.

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

16.800

16.000

-2.000

-11

24

Quýt đường

22.000

22.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi Năm Roi

6.500

6.500

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

21.800

27.000

+5.000

23

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

25.400

27.000

+2.000

8

29

Nhãn Huế

16.600

17.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

22.600

25.000

+4.000

19

31

Thanh Long B/Thuận

20.400

22.000

+5.000

29

32

Chôm chôm thường

15.200

28.000

+17.000

155

33

Sầu riêng khổ qua

 

 

 

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 04/03/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 25/02/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

30.800

30.000

Giá không đổi

27,0

2

Cá điêu hồng

35.400

33.000

-4.000

31,3

3

Cá lóc

66.000

60.000

-10.000

5,8

4

Cá trám cỏ

35.600

30.000

-7.000

 

5

Ếch

46.200

45.000

-2.000

4,8

6

Cá kèo

55.000

55.000

Giá không đổi

13,9

7

Cá rô

41.200

40.000

-2.000

9,6

8

Cá tra

26.000

26.000

Giá không đổi

27,2

9

Tôm sú

200.000

200.000

Giá không đổi

5,6

10

Tôm thẻ

114.000

130.000

+20.000

18,0

11

Mực ống

110.000

110.000

-10.000

8,5

12

Mực lá

120.000

120.000

-10.000

9,3

13

Đầu mực

94.000

90.000

-10.000

5,9

14

Tép bạc

90.000

90.000

Giá không đổi

6,3

15

Tép bạc đất

18.000

.

Giá không đổi

1,8

16

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

4,1

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 04/03/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 25/02/2011 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

78.750 đ/kg

-2.100

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

49.350 đ/kg

-1.050

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

33.600 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

57.750 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

16.800 đ/hộp

+.525

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

119.000 đ/kg

+10.000

Vissan

 

7

Thịt Heo bên  (nhập chợ)

46.000 đ/kg

+3.000

Bình Điền

 

8

Thịt Heo bên  (bán thẳng)

53.000 đ/kg

+5.000

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm Chợ Đào

20.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.100đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Số lượt người xem: 1604    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm