|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 28/02/2011 đến ngày 06/03/2011
|
|
|
1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 04/03/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 25/02/2011 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
3.000
|
3.000
|
-500
|
-14
|
|
2
|
Bắp cải
|
3.200
|
3.200
|
Giá không đổi
|
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
6.800
|
7.000
|
+1.000
|
17
|
|
4
|
Xà lách búp
|
4.500
|
4.500
|
+800
|
22
|
|
5
|
Cải ngọt
|
5.800
|
5.500
|
-1.500
|
-21
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
11.000
|
11.000
|
+1.000
|
10
|
|
7
|
Cần tây
|
3.500
|
3.500
|
Giá không đổi
|
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
1.740
|
1.700
|
-100
|
-6
|
|
9
|
Cà chua
|
4.200
|
4.500
|
+1.300
|
41
|
|
10
|
Cà rốt
|
9.500
|
9.500
|
Giá không đổi
|
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
3.700
|
3.700
|
Giá không đổi
|
|
|
12
|
Su hào
|
4.160
|
4.000
|
+300
|
8
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
18.200
|
18.000
|
Giá không đổi
|
|
|
14
|
Đậu côve
|
6.100
|
7.000
|
+2.500
|
56
|
|
15
|
Khoai tây
|
14.600
|
14.000
|
-1.000
|
-7
|
|
16
|
Bí đao
|
5.500
|
4.500
|
-1.000
|
-18
|
|
17
|
Dưa leo
|
6.500
|
6.400
|
-100
|
-2
|
|
18
|
Bí đỏ
|
6.000
|
6.000
|
Giá không đổi
|
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
7.500
|
7.500
|
Giá không đổi
|
|
|
20
|
Bầu
|
3.780
|
3.000
|
-1.500
|
-33
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
11.800
|
12.000
|
+1.000
|
9
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
.
|
.
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
16.800
|
16.000
|
-2.000
|
-11
|
|
24
|
Quýt đường
|
22.000
|
22.000
|
Giá không đổi
|
|
|
25
|
Bưởi Năm Roi
|
6.500
|
6.500
|
Giá không đổi
|
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
21.800
|
27.000
|
+5.000
|
23
|
|
27
|
Thơm
|
.
|
.
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
25.400
|
27.000
|
+2.000
|
8
|
|
29
|
Nhãn Huế
|
16.600
|
17.000
|
Giá không đổi
|
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
22.600
|
25.000
|
+4.000
|
19
|
|
31
|
Thanh Long B/Thuận
|
20.400
|
22.000
|
+5.000
|
29
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
15.200
|
28.000
|
+17.000
|
155
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
|
|
|
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 04/03/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 25/02/2011 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
30.800
|
30.000
|
Giá không đổi
|
27,0
|
|
2
|
Cá điêu hồng
|
35.400
|
33.000
|
-4.000
|
31,3
|
|
3
|
Cá lóc
|
66.000
|
60.000
|
-10.000
|
5,8
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
35.600
|
30.000
|
-7.000
|
|
|
5
|
Ếch
|
46.200
|
45.000
|
-2.000
|
4,8
|
|
6
|
Cá kèo
|
55.000
|
55.000
|
Giá không đổi
|
13,9
|
|
7
|
Cá rô
|
41.200
|
40.000
|
-2.000
|
9,6
|
|
8
|
Cá tra
|
26.000
|
26.000
|
Giá không đổi
|
27,2
|
|
9
|
Tôm sú
|
200.000
|
200.000
|
Giá không đổi
|
5,6
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
114.000
|
130.000
|
+20.000
|
18,0
|
|
11
|
Mực ống
|
110.000
|
110.000
|
-10.000
|
8,5
|
|
12
|
Mực lá
|
120.000
|
120.000
|
-10.000
|
9,3
|
|
13
|
Đầu mực
|
94.000
|
90.000
|
-10.000
|
5,9
|
|
14
|
Tép bạc
|
90.000
|
90.000
|
Giá không đổi
|
6,3
|
|
15
|
Tép bạc đất
|
18.000
|
.
|
Giá không đổi
|
1,8
|
|
16
|
Cua
|
230.000
|
230.000
|
Giá không đổi
|
4,1
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá bán ngày 04/03/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 25/02/2011 (đồng/kg)
|
Địa điểm lấy giá
|
|
| |
|
1
|
Gà ta
|
78.750 đ/kg
|
-2.100
|
Phú An Sinh
|
|
|
2
|
Thịt gà thả vườn
|
49.350 đ/kg
|
-1.050
|
Phú An Sinh
|
|
|
3
|
Thịt gà công nghiệp
|
33.600 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
4
|
Thịt vịt tươi
|
57.750 đ/kg
|
ổn định
|
Phú An Sinh
|
|
|
5
|
Trứng gà (hộp 10 quả)
|
16.800 đ/hộp
|
+.525
|
Phú An Sinh
|
|
|
6
|
Bò bắp
|
119.000 đ/kg
|
+10.000
|
Vissan
|
|
|
7
|
Thịt Heo bên (nhập chợ)
|
46.000 đ/kg
|
+3.000
|
Bình Điền
|
|
|
8
|
Thịt Heo bên (bán thẳng)
|
53.000 đ/kg
|
+5.000
|
Bình Điền
|
|
|
9
|
Gạo nàng thơm Chợ Đào
|
20.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
10
|
Gạo Đài Loan
|
18.000 đ/kg
|
ổn định
|
Bà Chiểu
|
|
|
11
|
Giá sữa Vinamilk
|
7.300-10.100đ/lít
|
ổn định
|
HTX NN Xuân Lộc
|
|
|
|
|
Số lượt người xem:
1604
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |