SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
4
6
3
7
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 03 Tháng Giêng 2011 5:50:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 27/12/2010 đến ngày 31/12/2010

1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 31/12/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 24/12/2010  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

11.200

11.000

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

3.660

3.800

+100

3

3

Cải bẹ xanh

6.600

6.500

-500

-7

4

Xà lách búp

4.620

3.700

-1.600

-30

5

Cải ngọt

6.100

6.000

-500

-8

6

Súp lơ trắng

14.000

14.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

8.000

8.000

Giá không đổi

 

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.700

2.700

Giá không đổi

 

9

Cà chua

4.100

3.500

-1.000

-22

10

Cà rốt

11.600

11.000

-1.000

-8

11

Củ cải trắng

5.040

3.700

-1.300

-26

12

Su hào

5.500

5.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

47.000

40.000

-15.000

-27

14

Đậu côve

8.500

7.500

-1.500

-17

15

Khoai tây

22.200

23.000

+4.000

21

16

Bí đao

5.760

5.700

-300

-5

17

Dưa leo

6.500

6.500

Giá không đổi

 

18

Bí đỏ

6.500

6.500

+2.300

55

19

Khoai lang bí

7.160

6.500

-1.500

-19

20

Bầu

5.500

5.500

Giá không đổi

 

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

11.000

11.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

22.000

22.000

-1.000

-4

24

Quýt đường

24.000

24.000

-2.000

-8

25

Bưởi Năm Roi

5.900

5.500

-500

-8

26

Xoài cát Hòa Lộc

33.000

30.000

-5.000

-14

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

32.800

32.000

+2.000

7

29

Nhãn Huế

9.000

9.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

22.200

21.000

Giá không đổi

 

31

Thanh Long B/Thuận

22.600

24.000

+2.000

9

32

Chôm chôm thường

.

.

.

 

33

Sầu riêng khổ qua

.

.

.

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 31/12/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 24/12/2010 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

31.800

33.000

Giá không đổi

28,0

2

Cá điêu hồng

32.000

32.000

Giá không đổi

34,3

3

Cá lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

8,0

4

Cá trám cỏ

32.000

32.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

40.000

40.000

Giá không đổi

6,4

6

Cá kèo

59.200

60.000

+2.000

13,3

7

Cá rô

60.000

60.000

Giá không đổi

9,7

8

Cá tra

20.000

20.000

Giá không đổi

29,5

9

Tôm sú

156.000

160.000

+10.000

8,1

10

Tôm thẻ

110.000

110.000

Giá không đổi

14,8

11

Mực ống

123.000

125.000

+10.000

7,6

12

Mực lá

133.000

135.000

+15.000

8,8

13

Đầu mực

81.000

85.000

+5.000

7,9

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

8,0

15

Tép bạc đất

48.000

80.000

Giá không đổi

2,7

16

Cua

140.000

140.000

Giá không đổi

5,7

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 31/12/2010 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 24/12/2010 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

76.650 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

53.550 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

39.900 đ/kg

+1.050

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

55.650 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

18.375 đ/hộp

-2.100

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

43.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

48.000 đ/kg

ổn định

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-9.400đ/lít

+.450

HTX NN Xuân Lộc

 

 

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Số lượt người xem: 1284    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm