SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
1
5
9
8
0
19 Tháng Giêng 2011 5:45:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản tại Tp. Hồ Chí Minh từ ngày 10/01/2011 đến ngày 16/01/2011

1.       Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 14/01/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 07/01/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

7.900

8.000

+500

7

2

Bắp cải

4.000

4.500

+300

7

3

Cải bẹ xanh

4.400

4.500

+800

22

4

Xà lách búp

3.500

3.500

Giá không đổi

 

5

Cải ngọt

2.220

2.200

-100

-4

6

Súp lơ trắng

12.000

12.000

-2.000

-14

7

Cần tây

7.000

7.000

-1.000

-13

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.040

1.800

-900

-33

9

Cà chua

4.300

5.000

+1.500

43

10

Cà rốt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

3.700

3.700

Giá không đổi

 

12

Su hào

5.500

5.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

28.000

28.000

Giá không đổi

 

14

Đậu côve

7.500

7.500

-500

-6

15

Khoai tây

18.600

17.000

-3.000

-15

16

Bí đao

5.900

6.500

+1.000

18

17

Dưa leo

4.500

4.500

-1.000

-18

18

Bí đỏ

5.600

5.500

-1.000

-15

19

Khoai lang bí

7.500

7.500

+1.000

15

20

Bầu

4.800

5.500

+200

4

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

11.000

11.000

+1.000

10

22

Tỏi thơm Việt Nam

67.000

67.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

22.800

22.000

-2.000

-8

24

Quýt đường

28.400

32.000

+5.000

19

25

Bưởi Năm Roi

5.700

6.500

+1.000

18

26

Xoài cát Hòa Lộc

33.600

33.000

-5.000

-13

27

Thơm

.

.

 

 

28

Mãng cầu tròn

35.400

35.000

+2.000

6

29

Nhãn Huế

12.900

14.000

+4.000

40

30

Nho đỏ Phan Rang

24.000

24.000

-1.000

-4

31

Thanh long B/Thuận

21.200

21.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

.

.

.

 

33

Sầu riêng khổ qua

.

.

.

 

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.       Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 14/01/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 07/01/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

31.200

30.000

-3.000

31,5

2

Cá điêu hồng

34.400

35.000

3.000

38,3

3

Cá lóc

60.000

60.000

Giá không đổi

7,3

4

Cá trám cỏ

32.000

32.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

40.000

40.000

Giá không đổi

4,0

6

Cá kèo

56.000

55.000

-5.000

15,7

7

Cá rô

59.000

60.000

Giá không đổi

10,7

8

Cá tra

24.000

24.000

Giá không đổi

30,6

9

Tôm sú

177.000

190.000

+25.000

6,3

10

Tôm thẻ

110.000

110.000

Giá không đổi

12,0

11

Mực ống

129.000

130.000

+15.000

8,5

12

Mực lá

137.000

140.000

+15.000

13,9

13

Đầu mực

85.000

85.000

Giá không đổi

9,2

14

Tép bạc

65.000

65.000

Giá không đổi

6,6

15

Tép bạc đất

.

.

.

 

16

Cua

145.000

140.000

Giá không đổi

3,1

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.       Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán ngày 14/01/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 07/01/2011 (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

73.000 đ/kg

-3.650

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

51.000 đ/kg

-2.550

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

39.000 đ/kg

-1.950

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

58.000 đ/kg

-1.850

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

17.000 đ/hộp

-1.375

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

109.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ)

47.000 đ/kg

+4.000

Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng)

50.000 đ/kg

+2.000

Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

22.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.100đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Văn phòng Sở.


Số lượt người xem: 1172    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm