SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
3
3
0
9
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 29 Tháng Sáu 2011 3:55:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản từ ngày 20/6/2011 đến ngày 26/6/2011

-

1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 24/6/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 17/6/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

8.500

8.500

Giá không đổi

 

2

Bắp cải

3.500

3.700

+500

16

3

Cải bẹ xanh

5.500

5.500

-5.500

-50

4

Xà lách búp

13.600

11.000

-11.000

-50

5

Cải ngọt

5.500

5.500

-3.000

-35

6

Súp lơ trắng

14.000

14.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

15.800

15.000

+2.000

15

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.500

2.500

+100

4

9

Cà chua

4.900

5.500

+3.200

139

10

Cà rốt

11.000

11.000

-500

-4

11

Củ cải trắng

4.400

5.000

+1.000

25

12

Su hào

6.500

6.500

-500

-7

13

Đậu Hà Lan

41.200

37.000

-8.000

-18

14

Đậu Côve

8.060

8.300

-1.000

-11

15

Khoai tây

15.500

15.500

-500

-3

16

Bí đao

6.820

6.500

-1.000

-13

17

Dưa leo

6.000

6.000

-300

-5

18

Bí đỏ

7.000

7.000

-1.000

-13

19

Khoai lang bí

5.500

5.500

Giá không đổi

 

20

Bầu

7.000

7.000

-1.000

-13

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

6.000

6.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

 

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

25.000

25.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

25.000

25.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

18.000

18.000

-5.000

-22

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

25.000

25.000

-7.000

-22

29

Nhãn Huế

11.700

10.500

+500

5

30

Nho đỏ Phan Rang

17.000

17.000

Giá không đổi

 

31

Thanh Long B/Thuận

10.000

10.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

6.800

6.500

-1.000

-13

33

Sầu riêng khổ qua

11.600

11.000

-2.000

-15

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 24/6/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 17/6/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

33.800

32.000

Giá không đổi

37,9

2

Cá điêu hồng

38.000

38.000

Giá không đổi

31,3

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

7,5

4

Cá trám cỏ

30.000

30.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

50.000

50.000

Giá không đổi

6,9

6

Cá kèo

85.000

85.000

Giá không đổi

12,7

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

11,7

8

Cá tra

29.000

29.000

-2.000

25,1

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

6,9

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

15,9

11

Mực ống

138.000

130.000

-10.000

7,8

12

Mực lá

152.000

140.000

-10.000

8,6

13

Đầu mực

118.000

110.000

+10.000

6,1

14

Tép bạc

100.000

100.000

Giá không đổi

7,2

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

3,8

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

 

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán từ ngày 20/6 -   24/6/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

94.500 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

69.300 đ/kg

-2.100

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

53.550 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

77.700 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

22.050 hộp

ổn định

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

125.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

69.000 đ/kg

+12.000

Chợ Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

75.000 đ/kg

+13.000

Chợ Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Số lượt người xem: 1575    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm