SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
3
9
5
7
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 06 Tháng Bảy 2011 2:40:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 27/6/2011 đến ngày 03/7/2011

-

1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 01/7/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 24/6/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

9.140

9.300

+800

9

2

Bắp cải

4.460

4.600

+900

24

3

Cải bẹ xanh

4.860

4.700

-800

-15

4

Xà lách búp

9.800

9.000

-2.000

-18

5

Cải ngọt

4.860

4.700

-800

-15

6

Súp lơ trắng

14.000

14.000

Giá không đổi

 

7

Cần tây

10.800

10.000

-5.000

-33

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

2.500

2.500

Giá không đổi

 

9

Cà chua

6.800

7.000

+1.500

27

10

Cà rốt

11.000

11.000

Giá không đổi

 

11

Củ cải trắng

5.720

5.000

Giá không đổi

 

12

Su hào

6.500

6.500

Giá không đổi

 

13

Đậu Hà Lan

40.000

40.000

+3.000

8

14

Đậu Côve

8.500

8.500

+200

2

15

Khoai tây

15.500

15.500

Giá không đổi

 

16

Bí đao

5.900

6.500

Giá không đổi

 

17

Dưa leo

5.200

4.500

-1.500

-25

18

Bí đỏ

7.000

7.000

Giá không đổi

 

19

Khoai lang bí

5.260

5.200

-300

-5

20

Bầu

6.800

7.500

+500

7

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

6.000

6.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

 

 

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

21.000

20.000

-5.000

-20

24

Quýt đường

25.000

25.000

Giá không đổi

 

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

21.800

23.000

+5.000

28

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

24.000

23.000

-2.000

-8

29

Nhãn Huế

10.800

11.000

+500

5

30

Nho đỏ Phan Rang

13.400

13.000

-4.000

-24

31

Thanh Long B/Thuận

7.800

6.000

-4.000

-40

32

Chôm chôm thường

5.180

5.000

-1.500

-23

33

Sầu riêng khổ qua

10.160

9.500

-1.500

-14

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

 

 

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 01/7/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 24/6/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

33.800

35.000

+3.000

37,9

2

Cá điêu hồng

38.000

38.000

Giá không đổi

34,4

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

7,5

4

Cá trám cỏ

30.000

30.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

48.000

45.000

-5.000

6,1

6

Cá kèo

85.000

85.000

Giá không đổi

12,2

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

12,3

8

Cá tra

27.400

27.000

-2.000

32,4

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

5,4

10

Tôm thẻ

140.000

140.000

Giá không đổi

18,8

11

Mực ống

140.000

140.000

+10.000

7,3

12

Mực lá

150.000

150.000

+10.000

9,8

13

Đầu mực

107.000

110.000

Giá không đổi

4,9

14

Tép bạc

100.000

100.000

Giá không đổi

8,1

15

Tép bạc đất

 

 

 

 

16

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

3,4

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

3.     Ngành chăn nuôi:

STT

Tên mặt hàng

Giá bán từ ngày 27/6 -   01/7/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với tuần trước (đồng/kg)

Địa điểm lấy giá

 
 

1

Gà ta

94.500 đ/kg

+2.100

Phú An Sinh

 

2

Thịt gà thả vườn

67.200 đ/kg

-4.200

Phú An Sinh

 

3

Thịt gà công nghiệp

53.550 đ/kg

ổn định

Phú An Sinh

 

4

Thịt vịt tươi

79.800 đ/kg

+4.200

Phú An Sinh

 

5

Trứng gà (hộp 10 quả)

23.625 hộp

+1.575

Phú An Sinh

 

6

Bò bắp

125.000 đ/kg

ổn định

Vissan

 

7

Heo bên (giá nhập chợ) thịt

63.000 đ/kg

+6.000

Chợ Bình Điền

 

8

Heo bên (giá bán thẳng) thịt

70.000 đ/kg

+8.000

Chợ Bình Điền

 

9

Gạo nàng thơm chợ Đào

21.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bình Điền

 

10

Gạo Đài Loan

18.000 đ/kg

ổn định

Chợ Bà Chiểu

 

11

Giá sữa Vinamilk

7.300-10.900đ/lít

ổn định

HTX NN Xuân Lộc

 

Số lượt người xem: 1453    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm