|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 04/7/2011 đến ngày 10/7/2011
|
|
-
|
1. Ngành trồng trọt:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 08/7/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/7/2011 (đồng/kg)
|
|
Giá trị
|
%
|
|
|
Rau lá
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải thảo
|
8.920
|
8.500
|
-800
|
-9
|
|
2
|
Bắp cải
|
4.760
|
5.000
|
+400
|
9
|
|
3
|
Cải bẹ xanh
|
4.700
|
4.700
|
Giá không đổi
|
|
|
4
|
Xà lách búp
|
9.260
|
8.300
|
-700
|
-8
|
|
5
|
Cải ngọt
|
3.700
|
3.700
|
-1.000
|
-21
|
|
6
|
Súp lơ trắng
|
12.800
|
12.000
|
-2.000
|
-14
|
|
7
|
Cần tây
|
9.800
|
11.000
|
+1.000
|
10
|
|
|
Củ quả
|
|
|
|
|
|
8
|
Su su
|
1.720
|
1.700
|
-800
|
-32
|
|
9
|
Cà chua
|
7.400
|
8.000
|
+1.000
|
14
|
|
10
|
Cà rốt
|
12.860
|
13.000
|
+2.000
|
18
|
|
11
|
Củ cải trắng
|
4.820
|
4.700
|
-300
|
-6
|
|
12
|
Su hào
|
5.900
|
5.500
|
-1.000
|
-15
|
|
13
|
Đậu Hà Lan
|
32.600
|
37.000
|
-3.000
|
-8
|
|
14
|
Đậu Côve
|
7.460
|
7.500
|
-1.000
|
-12
|
|
15
|
Khoai tây
|
14.600
|
14.000
|
-1.500
|
-10
|
|
16
|
Bí đao
|
6.800
|
6.700
|
+200
|
3
|
|
17
|
Dưa leo
|
5.340
|
4.700
|
+200
|
4
|
|
18
|
Bí đỏ
|
7.300
|
7.300
|
+300
|
4
|
|
19
|
Khoai lang bí
|
5.200
|
5.200
|
Giá không đổi
|
|
|
20
|
Bầu
|
6.860
|
7.300
|
-200
|
-3
|
|
|
Rau gia vị
|
|
|
|
|
|
21
|
Chanh
|
6.000
|
6.000
|
Giá không đổi
|
|
|
22
|
Tỏi thơm Việt Nam
|
62.000
|
62.000
|
|
|
|
|
Trái cây
|
|
|
|
|
|
23
|
Cam sành
|
20.000
|
20.000
|
Giá không đổi
|
|
|
24
|
Quýt đường
|
23.000
|
23.000
|
-2.000
|
-8
|
|
25
|
Bưởi Năm Roi
|
10.000
|
10.000
|
Giá không đổi
|
|
|
26
|
Xoài cát Hòa Lộc
|
18.800
|
17.000
|
-6.000
|
-26
|
|
27
|
Thơm
|
|
|
|
|
|
28
|
Mãng cầu tròn
|
20.400
|
20.000
|
-3.000
|
-13
|
|
29
|
Nhãn Huế
|
11.000
|
11.000
|
Giá không đổi
|
|
|
30
|
Nho đỏ Phan Rang
|
11.000
|
11.000
|
-2.000
|
-15
|
|
31
|
Thanh Long B/Thuận
|
6.000
|
6.000
|
Giá không đổi
|
|
|
32
|
Chôm chôm thường
|
3.500
|
3.500
|
-1.500
|
-30
|
|
33
|
Sầu riêng khổ qua
|
8.580
|
7.500
|
-2.000
|
-21
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức
2. Ngành thủy, hải sản:
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 08/7/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+), giảm (-) so
với ngày 01/7/2011 (đồng/kg)
|
Sản lượng (tấn/ngày)
|
|
1
|
Nghêu
|
36.000
|
32.000
|
-3.000
|
37,9
|
|
2
|
Cá điêu hồng
|
38.000
|
38.000
|
Giá không đổi
|
31,3
|
|
3
|
Cá lóc
|
62.000
|
62.000
|
Giá không đổi
|
7,1
|
|
4
|
Cá trám cỏ
|
30.000
|
30.000
|
Giá không đổi
|
|
|
5
|
Ếch
|
45.000
|
45.000
|
Giá không đổi
|
7,0
|
|
6
|
Cá kèo
|
95.000
|
95.000
|
10.000
|
13,3
|
|
7
|
Cá rô
|
42.000
|
42.000
|
Giá không đổi
|
13,5
|
|
8
|
Cá tra
|
26.000
|
26.000
|
-1.000
|
25,7
|
|
9
|
Tôm sú
|
210.000
|
210.000
|
Giá không đổi
|
8,8
|
|
10
|
Tôm thẻ
|
137.000
|
140.000
|
Giá không đổi
|
14,8
|
|
11
|
Mực ống
|
140.000
|
140.000
|
Giá không đổi
|
9,3
|
|
12
|
Mực lá
|
150.000
|
150.000
|
Giá không đổi
|
8,9
|
|
13
|
Đầu mực
|
110.000
|
110.000
|
Giá không đổi
|
6,1
|
|
14
|
Tép bạc
|
100.000
|
100.000
|
Giá không đổi
|
6,5
|
|
15
|
Cua
|
230.000
|
230.000
|
Giá không đổi
|
4,6
|
Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh
3. Ngành chăn nuôi (tham gia chương trình bình ổn thị trường thành phố năm 2011):
|
STT
|
Tên mặt hàng
|
Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)
|
Giá bán ngày 08/7/2011 (đồng/kg)
|
Tăng (+) giảm (-) so với ngày 01/7/2011 (đồng/kg)
|
Đơn vị tham gia (Địa điểm lấy giá)
|
|
1. Thịt heo
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Thịt heo đùi
|
88.000
|
88.000
|
Giá không đổi
|
Vissan
|
|
1.2
|
Thịt heo ba rọi
|
95.000
|
95.000
|
Giá không đổi
|
Vissan
|
|
1.3
|
Thịt vai
|
82.000
|
82.000
|
Giá không đổi
|
Vissan
|
|
1.4
|
Thịt nách
|
82.000
|
82.000
|
Giá không đổi
|
Vissan
|
|
1.5
|
Thịt nạc (dăm, vai, đùi)
|
100.000
|
100.000
|
Giá không đổi
|
Vissan
|
|
1.6
|
Chân, bắp giò
|
76.000
|
76.000
|
Giá không đổi
|
Vissan
|
|
1.7
|
Sườn già
|
85.000
|
85.000
|
Giá không đổi
|
Vissan
|
|
1.8
|
Thịt cốt lết
|
90.000
|
90.000
|
Giá không đổi
|
Vissan
|
|
2. Thịt gia cầm
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Gà ta
|
86.750
|
83.500
|
-6.500
|
Cty Phạm Tôn
|
|
87.500
|
85.000
|
-5.000
|
Cty San Hà
|
|
2.2
|
Thịt gà thả vườn
|
59.500
|
57.500
|
-4.000
|
Cty Phạm Tôn
|
|
61.000
|
59.000
|
-4.000
|
Cty San Hà
|
|
2.3
|
Thịt gà công nghiệp
|
43.000
|
41.000
|
-4.000
|
Cty Phạm Tôn
|
|
43.500
|
42.000
|
-3.000
|
Cty San Hà
|
|
2.4
|
Thịt vịt
|
64.000
|
64.000
|
Giá không đổi
|
Cty HGHĐ
|
|
|
|
Số lượt người xem:
1824
|
|
|
|
|
|
|
|
 |
 |
 |
 |