SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
9
9
2
3
7
3
1
14 Tháng Bảy 2011 2:25:00 CH

Giá một số mặt hàng nông sản thực phẩm từ ngày 04/7/2011 đến ngày 10/7/2011

-


1.     Ngành trồng trọt:

 

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 08/7/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so với ngày 01/7/2011  (đồng/kg)

Giá trị

%

 

Rau lá

 

 

 

 

1

Cải thảo

8.920

8.500

-800

-9

2

Bắp cải

4.760

5.000

+400

9

3

Cải bẹ xanh

4.700

4.700

Giá không đổi

 

4

Xà lách búp

9.260

8.300

-700

-8

5

Cải ngọt

3.700

3.700

-1.000

-21

6

Súp lơ trắng

12.800

12.000

-2.000

-14

7

Cần tây

9.800

11.000

+1.000

10

 

Củ quả

 

 

 

 

8

Su su

1.720

1.700

-800

-32

9

Cà chua

7.400

8.000

+1.000

14

10

Cà rốt

12.860

13.000

+2.000

18

11

Củ cải trắng

4.820

4.700

-300

-6

12

Su hào

5.900

5.500

-1.000

-15

13

Đậu Hà Lan

32.600

37.000

-3.000

-8

14

Đậu Côve

7.460

7.500

-1.000

-12

15

Khoai tây

14.600

14.000

-1.500

-10

16

Bí đao

6.800

6.700

+200

3

17

Dưa leo

5.340

4.700

+200

4

18

Bí đỏ

7.300

7.300

+300

4

19

Khoai lang bí

5.200

5.200

Giá không đổi

 

20

Bầu

6.860

7.300

-200

-3

 

Rau gia vị

 

 

 

 

21

Chanh

6.000

6.000

Giá không đổi

 

22

Tỏi thơm Việt Nam

62.000

62.000

 

 

 

Trái cây

 

 

 

 

23

Cam sành

20.000

20.000

Giá không đổi

 

24

Quýt đường

23.000

23.000

-2.000

-8

25

Bưởi Năm Roi

10.000

10.000

Giá không đổi

 

26

Xoài cát Hòa Lộc

18.800

17.000

-6.000

-26

27

Thơm

 

 

 

 

28

Mãng cầu tròn

20.400

20.000

-3.000

-13

29

Nhãn Huế

11.000

11.000

Giá không đổi

 

30

Nho đỏ Phan Rang

11.000

11.000

-2.000

-15

31

Thanh Long B/Thuận

6.000

6.000

Giá không đổi

 

32

Chôm chôm thường

3.500

3.500

-1.500

-30

33

Sầu riêng khổ qua

8.580

7.500

-2.000

-21

                      Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Tam Bình, Thủ Đức

 

2.     Ngành thủy, hải sản:

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 08/7/2011 (đồng/kg)

Tăng (+), giảm (-) so

với ngày 01/7/2011 (đồng/kg)

Sản lượng (tấn/ngày)

1

Nghêu

36.000

32.000

-3.000

37,9

2

Cá điêu hồng

38.000

38.000

Giá không đổi

31,3

3

Cá lóc

62.000

62.000

Giá không đổi

7,1

4

Cá trám cỏ

30.000

30.000

Giá không đổi

 

5

Ếch

45.000

45.000

Giá không đổi

7,0

6

Cá kèo

95.000

95.000

10.000

13,3

7

Cá rô

42.000

42.000

Giá không đổi

13,5

8

Cá tra

26.000

26.000

-1.000

25,7

9

Tôm sú

210.000

210.000

Giá không đổi

8,8

10

Tôm thẻ

137.000

140.000

Giá không đổi

14,8

11

Mực ống

140.000

140.000

Giá không đổi

9,3

12

Mực lá

150.000

150.000

Giá không đổi

8,9

13

Đầu mực

110.000

110.000

Giá không đổi

6,1

14

Tép bạc

100.000

100.000

Giá không đổi

6,5

15

Cua

230.000

230.000

Giá không đổi

4,6

Địa điểm lấy giá: Chợ đầu mối nông sản Bình Điền, huyện Bình Chánh

 

3. Ngành chăn nuôi (tham gia chương trình bình ổn thị trường thành phố năm 2011):

STT

Tên mặt hàng

Giá trung bình trong tuần (đồng/kg)

Giá bán ngày 08/7/2011 (đồng/kg)

Tăng (+) giảm (-) so với ngày 01/7/2011  (đồng/kg)

Đơn vị tham gia (Địa điểm lấy giá)

1. Thịt heo

 

 

 

 

1.1

Thịt heo đùi

88.000

88.000

Giá không đổi

 Vissan

1.2

Thịt heo ba rọi

95.000

95.000

Giá không đổi

 Vissan

1.3

Thịt vai

82.000

82.000

Giá không đổi

 Vissan

1.4

Thịt nách

82.000

82.000

Giá không đổi

 Vissan

1.5

Thịt nạc (dăm, vai, đùi)

100.000

100.000

Giá không đổi

 Vissan

1.6

Chân, bắp giò

76.000

76.000

Giá không đổi

 Vissan

1.7

Sườn già

85.000

85.000

Giá không đổi

 Vissan

1.8

Thịt cốt lết

90.000

90.000

Giá không đổi

 Vissan

2. Thịt gia cầm

 

 

 

 

2.1

Gà ta

86.750

83.500

-6.500

Cty Phạm Tôn

87.500

85.000

-5.000

Cty San Hà

2.2

Thịt gà thả vườn

59.500

57.500

-4.000

Cty Phạm Tôn

61.000

59.000

-4.000

Cty San Hà

2.3

Thịt gà công nghiệp

43.000

41.000

-4.000

Cty Phạm Tôn

43.500

42.000

-3.000

Cty San Hà

2.4

Thịt vịt

64.000

64.000

Giá không đổi

Cty HGHĐ


Số lượt người xem: 1824    
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm